1/
- Từ láy: ngân nga, rực rỡ, chua chua, dìu dịu, cong cong, vời vợi.
- Từ ghép: sớm mai, thức dậy, tia nắng, ấm áp, bản tình ca, mùa hạ, vòm lá, xanh mướt, cửa sổ, thốt nhiên, bắt gặp, đóa phượng, sắc đỏ, góc phố, tháng năm, thanh xuân, đời người, hoa phượng, mùa hoa, ước vọng, loài hoa, hương thơm, cánh hoa, lưu giữ, đỏ thám, xòe ra, trắng hồng, nhụy hoa, vươn ra, bầy nhụy, đỏ sẫm, sắc hoa, bầu trời, ngọn lửa, ước mơ, tuổi trẻ.
- Từ láy: ngân nga, rực rỡ, dìu dịu, cong cong, vời vợi, chua chua.
- Từ ghép: sớm mai, thức dậy, tia nắng, chú ve, bản tình ca, mùa han, vòm lá, xanh mướt, cửa sổ, đoá phượng, góc phố, thanh xuân, hương thơm, cánh hoa, trắng hồng, nhuỵ hoa, bầu nhuỵ, bầu trời, ước mơ, tuổi trẻ.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK