Từ ghép phân loại: , quả quýt, quả cam, hạt gạo, thơm ngát, đỏ ngầu, xanh lè, trắng phau, chị cả, chị dâu, anh trai, anh nuôi,
Từ ghép tổng hợp: vui tươi , buồn bực , hoa lá, thuận lợi, ăn uống, phấn son,cài đặt,châu báu.
Từ láy: lỏng lẻo , nóng nực, buồn bã, chán nản, ngọc ngà, trắng trẻo, dễ dàng, khó khăn, chăm chú, rực rỡ, châm chọc, đỏ đắn, xanh xao, ồn ào, ầm ĩ.
Câu 2: Sắp xếp các từ sau đây thành các nhóm:
`-` Từ ghép phân loại: quả quýt, quả cam, hạt gạo, thơm ngát, đỏ ngầu, xanh lè, trắng phau, chị cả, chị dâu, anh trai, anh nuôi
`-` Từ ghép tổng hợp: vui tươi, buồn bực, nóng nực, chán nản, cài đặt, hoa lá, châu báu, phấn son, ăn uống
`-` Từ láy:
+ lỏng lẻo ( Từ láy bộ phận âm đầu ''l'')
+ nóng nực ( Từ láy bộ phận âm đầu ''n'')
+ buồn bã ( Từ láy bộ phận âm đầu ''b'')
+ ngọc ngà ( Từ láy bộ phận âm đầu ''ng'')
+ dễ dàng ( Từ láy bộ phận âm đầu ''d'')
+ khó khăn ( Từ láy bộ phận âm đầu ''kh'')
+ chăm chú ( Từ láy bộ phận âm đầu ''ch'')
+ rực rỡ ( Từ láy bộ phận âm đầu ''r'')
+ trắng trẻo ( Từ láy bộ phận âm đầu ''tr'')
+ châm chọc ( Từ láy bộ phận âm đầu ''ch'')
+ đỏ đắn ( Từ láy bộ phận âm đầu ''đ'')
+ xanh xao ( Từ láy bộ phận âm đầu ''x'')
+ ồn ào ( Từ láy khuyết bộ phận âm đầu)
+ ầm ĩ ( Từ láy khuyết bộ phận âm đầu)
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK