1. of
2. to
3. of
4. for
5. of
6. at
Ex2:
1. filled
2. I = > he/she (has )
3. didn't go
4. did | do | did
5. brush
I.
1. tooth ( teeth )
2. appointment
3. dentist
4. toothache
5. cavity
6. sorgern
7. problem
II.
2. What's the matter with Minh ? He has a headache.
3. What's wrong with Hoa ? She has a fever.
4. What's the matter with Nga ? She has a stomachache.
5. What's wrong with you ? I have a backache.
=>
Ex1/
1. of
2. at
3. about
4. for
5. of
6. after
Ex2/
1. filled
2. am having
3. did not go
4. did/do/did
5. brush
Ảnh 2/
I/
1. tooth
2. appointment
3. dentist
4. toothache
5. cavity
6. surgery
7. problem
II/
2. What's the matter with Minh?
He has a headache.
3. What's the matter with Hoa?
She has a fever.
4. What's the matter with Nga?
She has a stomachache.
5. What's the matter with you?
I have a backache.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK