Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Tìm lỗi sai và sửa,có giải thích 1.His parents are...

Tìm lỗi sai và sửa,có giải thích 1.His parents are working very hardly on the farm. 2.She learns English bad. 3.Lan ran very slow ,so I could catch her easy 4.

Câu hỏi :

Tìm lỗi sai và sửa,có giải thích 1.His parents are working very hardly on the farm. 2.She learns English bad. 3.Lan ran very slow ,so I could catch her easy 4.The weather is becoming colder and rain. 5.They told me something interesting

Lời giải 1 :

`1`.hardly `->` hard

`\rightarrow` Đi sau ĐT là `1` Trạng từ ( Trừ một số TH : fast , hard , ... ) ( `1 - 3 , 5` )

`\rightarrow` Trạng từ `=` Tính từ `+` đuôi " ly " ( `1 - 3 , 5` )

`2`.bad `->` badly

`3`.

`-` slow `->` slowly

`-` easy `->` easily

`4`.rain `->` rainy

`\rightarrow` Thì HTTD : S + is / am / are + V-ing

`\rightarrow` rainy ( adj ) : nhiều mưa

`5`.interesting `->` interestingly

`\text{# Kirigiri}`

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1`. hardly `->` hard

- Sau "are working (be V-ing) đang làm việc (Chia thì hiện tại tiếp diễn) (động từ) cần một trạng từ

- "hard" là tính từ đồng thời là trạng từ

+ hard (adj.) chăm chỉ

+ hard (adj.) một cách chăm chỉ

- hardly (adv.) hiếm khi (Trạng từ chỉ tần suất)

`2`. bad `->` badly

- Sau "learns (Vs/es) học" (Chia thì hiện tại đơn) (động từ) cần một trạng từ

- bad (adj.) tệ -> badly (adv.) tệ

`3`. slow `->` slowly

- Sau "ran (V2) chạy" (Chia thì quá khứ đơn) (động từ) cần một trạng từ

- slow (adj.) chậm -> slowly (adv.) một cách chậm chạp

`4`. rain `->` rainy

- Cấu trúc song song (Sau và trước "and (con.) và" là các từ loại cùng loại và cùng thì)

- Vì trước "and" có "colder (adj-er) lạnh hơn" (tính từ) nên sau "and" cũng vậy

- rain (n.) (v.) mưa -> rainy (adj.) có mưa

`5`. interesting `->` interestingly

- Sau "told (V2) nói" (động từ) cần một trạng từ

- interesting (adj.) thú vị -> interestingly (adv.) một cách thú vị

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK