1. is running
→ Look! - Hiện tại tiếp diễn
2. sets
→ Đây là sự thật hiển nhiên nên chia ở thì hiện tại đơn
3. is
→ now - hiện tại tiếp diễn
4. am doing - at this moment
am thinking - now
know - now
→ Hiện tại tiếp diễn
5. rains - Hiện tại đơn
is raining - Hiện tại tiếp diễn
6. doesnt buy
→ often - Hiện tại đơn
7. bloom - Hiện tại đơn
8. will see
→ until - Hiện tại đơn
9. look - Hiện tại đơn
10. is
→ Be quiet! - Hiện tại tiếp diễn
11. have.. studied
→ How long - Hiện tại hoàn thành
12. have waited - for + khoảng TG
hasn't come - yet
→ Hiện tại hoàn thành
13. has played - since + mốc TG
has stoped - just
→ Hiện tại hoàn thành
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK