`A`. Multiple choice.
`1. B`
- Tính từ đuôi -ed (adj-ed) miêu tả suy nghĩ, cảm nhận của con người về một sự vật, sự việc nào đó.
- Tính từ đuôi ing (adj-ing) nói lên tính chất của sự vật đó.
`2. A` - in the middle of (pre) ở giữa
`3. C` - Tạm dịch : Big Ben là tòa tháp nổi tiếng nhất ở nước Anh.
`4. B`
- Tạm dịch : Mặc dù tôi đã xem phim hai lần, tôi không hiểu nó.
- Although + S + V, S + V: Mặc dù
= Despite/ In spite of + N/ N phrase/ V-ing, S+ V.
`5. C`
- Đại từ sở hữu để chỉ sự sở hữu và thay thế cho tính từ sở hữu + vật phía trước để tránh lặp lại vật đó.
- yours : của bạn
`B`. Put the verbs in correct form.
`1`. will be bought
- next month : tháng sau (Thời gian trong tương lai) -> Thì tương lai đơn
- Chủ ngữ "That computer : Chiếc máy tính kia" chỉ vật không tự thực hiện hành động -> Thể bị động.
- Bị động thì tương lai đơn : S + will + be + Vpp + (by O).
- buy - bought - bought : mua
`2`. will be studying
- This time next week : Thời điểm này tuần sau (Thời gian cụ thể trong tương lai) -> Thì tương lai tiếp diễn
( + ) S + will + be + V-ing + ...
`3`. work (S + used to + V-inf: đã từng -> Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại.)
`4`. will cook
- tomorrow (adv.) ngày mai -> Thời gian trong tương lai -> Thì tương lai đơn
( + ) S + will + V-inf + ...
`5`. goes
- every day (adv.) mỗi ngày (Trạng từ chỉ tần suất) -> Thì hiện tại đơn
( + ) S + V(s/es) + ...
- Các động từ thêm -es: o, s, ch, x, sh, z
`6`. go - Thì hiện tại đơn ; Chủ ngữ là danh từ số nhiều nên động từ nguyễn mẫu.
`7`. takes - DHNB : usually (adv.) thường xuyên (Trạng từ chỉ tần suất) -> Thì hiện tại đơn
`8`. plays - doesn't enjoy
- Thì hiện tại đơn :
( + ) S + V(s/es) + ...
( - ) S + do/does + not + V-inf + ...
+, do not = don't
+, does not = doesn't
`9`. wear (Thì hiện tại đơn)
`10`. goes (-often (adv.) thường thường -> Thì hiện tại đơn)
`A`.
`1`.`B`
`\rightarrow` Adj-ing dùng để diễn tả về trạng thái của sự vật , sự việc
`2`.`A`
`\rightarrow` In the middle of + sth : Ở giữa
`3`.`C`
`\rightarrow` So sánh nhất : S + is / am / are + the adj-est / the most adj
`4`.`B`
`\rightarrow` Although + C1 + C2 : Mặc dù
`\rightarrow` Dùng để chỉ về sự đối lập giữa `2` mệnh đề
`5`.`C`
`\rightarrow` ĐTSH : yours , theirs , his , ...
`\rightarrow` ĐTSH `=` TTSH + Noun
`B`.
`1`.will be bought
`\rightarrow` BĐ `-` Thì TLĐ : S + will be + V3 / PII ( by O )
`2`.will be studying
`\rightarrow` Thì TLTD : S + will be + V-ing
`\rightarrow` `DHNB` : This time next week
`3`.work
`\rightarrow` `\text{S + used to + V :}` Đã từng
`4`.will cook
`\rightarrow` Thì TLĐ : S + will + V
`\rightarrow` `DHNB` : tomorrow
`5`.goes
`\rightarrow` Thì HTĐ : S + Vs / es ( `5 - 10` )
`\rightarrow` `DHNB` : every
`6`.go
`7`.takes
`\rightarrow` `DHNB` : usually
`8`.plays / doesn't enjoy
`\rightarrow` Thì HTĐ ( PĐ ) : S + don't / doesn't + V
`9`.wear
`10`.goes
`\rightarrow` `DHNB` : often
`\text{# Kirigiri}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK