Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 A. Multiple choice. 1. The end of the film was...

A. Multiple choice. 1. The end of the film was so.. A. moved B. moving C. both A&B are correct 2. The librarians desk is .... the middle of the library A

Câu hỏi :

A. Multiple choice. 1. The end of the film was so.. A. moved B. moving C. both A&B are correct 2. The librarians desk is .... the middle of the library A. in B. on C. at 3. Big Ben is the most famous tower in . A. Viet Nam B. America C. England 4.. I watched the film twice. I didnt understand it. A. Despite B. Although C. In spite of 5. This is your beautiful pen. This beautiful pen is.. A. you B. your C. yours B. Put the verbs in correct form. 1. That computer (buy)by my father next month. 2. This time next week we (study) Unit 12. 3. Nam used to (work) hard when he was ten years old. 4. Lan (cook) the meal tomorrow. 5. He (go) to school every day. 6. A lot of people (go) to work by car. 7. John usually (take) the bus to school. 8. He (play) volleyball but he (not enjoy) it. 9. School children (wear) uniform on Monday. 10. Mary often (go) to work on foot.

Lời giải 1 :

`A`. Multiple choice.

`1. B`

- Tính từ đuôi -ed (adj-ed) miêu tả suy nghĩ, cảm nhận của con người về một sự vật, sự việc nào đó.

- Tính từ đuôi ing (adj-ing) nói lên tính chất của sự vật đó.

`2. A` - in the middle of (pre) ở giữa

`3. C` - Tạm dịch : Big Ben là tòa tháp nổi tiếng nhất ở nước Anh.

`4. B`

- Tạm dịch : Mặc dù tôi đã xem phim hai lần, tôi không hiểu nó.

- Although + S + V, S + V: Mặc dù

= Despite/ In spite of + N/ N phrase/ V-ing,  S+ V.

`5. C`

- Đại từ sở hữu để chỉ sự sở hữu và thay thế cho tính từ sở hữu + vật phía trước để tránh lặp lại vật đó.

- yours : của bạn

`B`. Put the verbs in correct form.

`1`. will be bought

- next month : tháng sau (Thời gian trong tương lai) -> Thì tương lai đơn

- Chủ ngữ "That computer : Chiếc máy tính kia" chỉ vật không tự thực hiện hành động -> Thể bị động.

- Bị động thì tương lai đơn : S + will + be + Vpp + (by O).

- buy - bought - bought : mua

`2`. will be studying

- This time next week : Thời điểm này tuần sau (Thời gian cụ thể trong tương lai) -> Thì tương lai tiếp diễn 

( + ) S + will + be + V-ing + ...

`3`. work (S + used to + V-inf: đã từng -> Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại.)

`4`. will cook

- tomorrow (adv.) ngày mai -> Thời gian trong tương lai -> Thì tương lai đơn

( + ) S + will + V-inf + ...

`5`. goes

- every day (adv.) mỗi ngày (Trạng từ chỉ tần suất) -> Thì hiện tại đơn

( + ) S + V(s/es) + ...

- Các động từ thêm -es: o, s, ch, x, sh, z

`6`. go - Thì hiện tại đơn ; Chủ ngữ là danh từ số nhiều nên động từ nguyễn mẫu.

`7`. takes - DHNB : usually (adv.) thường xuyên (Trạng từ chỉ tần suất) -> Thì hiện tại đơn

`8`. plays - doesn't enjoy

- Thì hiện tại đơn :

( + ) S + V(s/es) + ...

( - ) S + do/does + not + V-inf + ...

+, do not = don't

+, does not = doesn't

`9`. wear (Thì hiện tại đơn)

`10`. goes (-often (adv.) thường thường -> Thì hiện tại đơn)

Thảo luận

Lời giải 2 :

`A`.

`1`.`B`

`\rightarrow` Adj-ing dùng để diễn tả về trạng thái của sự vật , sự việc

`2`.`A`

`\rightarrow` In the middle of + sth : Ở giữa

`3`.`C`

`\rightarrow` So sánh nhất : S + is / am / are + the adj-est / the most adj

`4`.`B`

`\rightarrow` Although + C1 + C2 : Mặc dù

`\rightarrow` Dùng để chỉ về sự đối lập giữa `2` mệnh đề

`5`.`C`

`\rightarrow` ĐTSH : yours , theirs , his , ...

`\rightarrow` ĐTSH `=` TTSH + Noun

`B`.

`1`.will be bought

`\rightarrow` BĐ `-` Thì TLĐ : S + will be + V3 / PII ( by O )

`2`.will be studying

`\rightarrow` Thì TLTD : S + will be + V-ing

`\rightarrow` `DHNB` : This time next week

`3`.work

`\rightarrow` `\text{S + used to + V :}` Đã từng

`4`.will cook

`\rightarrow` Thì TLĐ : S + will + V

`\rightarrow` `DHNB` : tomorrow

`5`.goes

`\rightarrow` Thì HTĐ : S + Vs / es ( `5 - 10` )

`\rightarrow` `DHNB` : every

`6`.go

`7`.takes

`\rightarrow` `DHNB` : usually

`8`.plays / doesn't enjoy

`\rightarrow` Thì HTĐ ( PĐ ) : S + don't / doesn't + V

`9`.wear

`10`.goes

`\rightarrow` `DHNB` : often

`\text{# Kirigiri}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK