`2.` Hoa said they were planning to visit their old teacher the next week
`-` Câu trần thuật trực `->` gián tiếp: S + said (to smb)/told smb + S + V(lùi thì)
`-` Hiện tại tiếp diễn `->` Quá khứ tiếp diễn: are planning `->` were planning
`-` next week `->` the next/following week
`-` we `->` they
`-` our `->` their
`3.` He asked me how long I had been standing there.
`-` Câu nghi vấn trực `->` gián tiếp:
`+` Dạng Yes/No: S + asked smb + if/whether + S + V(lùi thì)
`+` Dạng có Wh-q: S + asked smb + wh-q + S + V(lùi thì)
`-` you `->` I
`-` here `->` there
`-` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn `->` Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
`4.` The guard told us not to litter as we are walking along the coast
`-` Câu mệnh lệnh trực `->` gián tiếp: S + told smb + (not) to do smt
`-` you `->` we
`5.` Jimmy asked me where I had met him
`-` Câu nghi vấn trực `->` gián tiếp:
`+` Dạng Yes/No: S + asked smb + if/whether + S + V(lùi thì)
`+` Dạng có Wh-q: S + asked smb + wh-q + S + V(lùi thì)
`-` Quá khứ đơn `->` Quá khứ hoàn thành: did .... meet `->` had met
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK