`1.` I had been on holiday.
`2.` I have been playing badminton.
`3.` I had had a shock.
`4.` How long have you been working?
`5.` Lots of people were walking along the street outside.
`6.` She has been practising her English since last summer.
`7.` I have passed my exam.
`8.` She had been lying in the sun for too long.
`9.` But the coach had already gone.
=>
1. was -> had been
2. play -> have been playing
3. I'd been having -> I'd had a shock
4. much -> long
5. walked -> were walking
6. is practising -> has been practising
7. I've been passing -> I've passed my exam
8. She'd lie -> She'd been lying
9. has -> had
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK