1,I went fishing every Thursday when I was small.
=> I used to go fishing every Thursday.
Dịch : Tôi đã từng đi câu cá mỗi thứ năm.
Form : Use to + V
2,The plot isn't very good,but I like it.
=> Although the plot isn't very good, I like it.
Dịch : Mặc dù cốt truyện không hay lắm, nhưng tôi thích nó.
Form : Although + Mệnh đề
3,People will use solar energy for fuel in homes and for transport.
=> Solar energy will be used for fuel in homes and for transport.
Dịch :Năng lượng mặt trời sẽ được sử dụng để làm nhiên liệu trong gia đình và phương tiện giao thông.
Form : BỊ ĐỘNG TƯƠNG LAI ĐƠN
Chủ động : S + MODAL VERB + V +O -> BỊ ĐỘNG : S2 + MODAL VERB + BE + V3/ED + BY O
4,They will buy a new car next year.
=>A new car will be bought next year.
Dịch : Một cái xe ô tô sẽ được mua năm tới.
Form :Chủ động : S + MODAL VERB + V +O -> BỊ ĐỘNG : S2 + MODAL VERB + BE + V3/ED + BY O
5,Her brother smoked a lot last year but now he doesn't
=> Her brother used to smoke a lot last year.
Dịch : Anh trai cô ấy đã tưng hút thuốc rất nhiều vào năm ngoái.
Form : Use to + V
6,The distance between my house and the nearest post office is about 3 kilometres.
=> It is about 3 kilometres from my house to the nearest post office.
Dịch : Khoảng 3 km từ nhà tôi đến
Form : It is (about)+ khoảng cách from địa điểm này to địa điểm kia.
7,If you study hard,you will get good marks.
=> Unless you study hard,you will get good marks.
Dịch :Trừ khi bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đạt điểm cao.
Form : ( câu điều kiện loại 1) : Unless + S + V (simple present), S + will/can/shall + V
8,If she has free time,she will go to the cinema.
=> Unless she has free time,she will go to the cinema.
Dịch :Trừ khi có thời gian rảnh, cô ấy sẽ đi xem phim.
Form :Unless + S + V (simple present), S + will/can/shall + V
9,She studied well,but she failed the exam.
=>Although she studied well,she failed the exam.
Dịch : Mặc dù cô ấy học tốt nhưng cô ấy đã trượt bài kiểm tra.
Form : Although + Mệnh đề
`1` I used to go fish every Thursday when I was small
`-` used to + V-inf : đã từng làm gì
`-` used to `->` Dùng để diễn tả 1 thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn xảy ra
`-` Tạm dịch : Tôi đã từng đi câu cá vào mỗi thứ Năm khi tôi còn nhỏ
`2` Although the plot isn't very good , I like it
`-` Although : mặc dù = but : nhưng `=>` Dùng để liên kết hai mệnh đề có sự tương phản với nhau
`-` Although + S + V + O
`-` Tạm dịch : Mặc dù cốt truyện không hay , nhưng tôi thích nó
`3` Solar energy will be used for fuel in homes and for transport
`-` Solar energy không thể tự thực hiện một hành động nào đó mà bị ai hay cái gì tác động lên `=>` Câu bị động (Passive)
`-` Câu bị động của thì Tương Lai Đơn : S + will + be + Vpp + (by O)
`-` Chủ ngữ là people nên khi đưa về câu bị động không được dùng "by people"
`4` A new car will be bought next year
`-` A new car không thể tự thực hiện một hành động nào đó mà bị ai hay cái gì tác động lên `=>` Câu bị động
`-` Câu bị động của thì Tương Lai Đơn : S + will + be + Vpp + ( by O )
`5` Her brother used to smoke a lot last year
`-` used to + V-inf : đã từng làm gì
`-` used to `->` Dùng để diễn tả 1 thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn xảy ra
`6` It is about 3 kilometres from my house to the nearest post offfice
`-` It's + (about) + khoảng cách + from + địa điểm `1` + to + địa điểm `2`
`-` The distance between + địa điểm `1` + and + địa điểm `2` + is + (about) + khoảng cách
`7` Unless you study hard , you won't get good marks
`-` Unless = If not
`-` If + S + V(s/es) , S + will/can/may + V-inf + O
`-` Câu điều kiện loại `1` `->` Diễn tả 1 sự việc hay giả thiết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`8` Unless she has free time , she won't go to the cinema
`-` If + S + V(s/es) , S + will/can/may + V-inf + O
`-` Câu điều kiện loại `1` `->` Diễn tả 1 sự việc hay giả thiết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`9` Although she studied well , she failed the exam
`-` Although : mặc dù = but : nhưng
`-` Although + S + V + O
`-` Dùng để liên kết 2 mệnh đề có sự đối lập với nhau
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK