Gửi Tus ạ️<33
@Súp><
Câu 30: Các phương pháp dự trữ thức ăn gồm:
A. Làm khô. B. Ủ xanh.
C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
→ Các phương pháp dữ trữ thức ăn gồm ủ xanh và làm khô.
Câu 31: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là:
A. Chất xơ.
B. Protein.
C. Gluxit.
D. Lipid.
→ Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là chất xơ
Câu 32: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là:
A. Chất xơ.
B. Protein.
C. Gluxit.
D. Lipid.
→Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là protein.
Câu 33: Hạt ngô (bắp) vàng có chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu thành phần dinh dưỡng nào?
A. Chất xơ.
B. Protein.
C. Gluxit.
D. Lipid
→ Hạt ngô (bắp) vàng có chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu gluxit.
Câu 34: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là:
A. Chất xơ.
B. Protein.
C. Gluxit.
D. Lipid.
→ Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là protein.
Câu 35: Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?
A. Chế biến sản phẩm nghề cá.
B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn.
C. Nuôi giun đất.
D. Trồng nhiều cây hộ Đậu.
→ Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein là trồng nhiều khoai, sắn và ngô.
Câu 36: Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?
A. Chất xơ.
B. Lipid.
C. Gluxit.
D. Protein
→ Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein.
Câu 37: Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?
A. Thô xanh.
B. Lipid.
C. Gluxit.
D. Protein
→ Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu thô xanh.
Câu 38: Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
A. 30 - 40%
B. 60 - 75%
C. 10 - 20%
D. 35 - 50%
→ Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là 60-75%
Câu 39: Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
→ Có 5 tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh.
Câu 40: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
A. Độ ẩm trong chuồng 60 - 75%.
B. Độ thông thoáng tốt.
C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.
D. Không khí ít độc.
→ Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh:
- Độ ẩm trong chuồng 60-75%.
-Độ thông thoáng tốt và Không khí ít độc.
Câu 41: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?
A. Nam.
B. Đông.
C. Tây Nam.
D. Tây.
→ Hướng chuồng nên đặt theo hướng nam.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
→ Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi:
-Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
-Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
-Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 43: Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
→ Có 2 biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
Câu 44: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
→ Đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:
-Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
-Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
-Chức năng miễn dịch chưa tốt.
Câu 45: Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
→ Có 3 đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non
Câu 46: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
→ Phương pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non:
-Nuôi vật nuôi mẹ tốt
-Giữ ấm cơ thể.
-Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 47: Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
A. Giai đoạn trước khi mang thai.
B. Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn nuôi con.
D. Giai đoạn khác
→ Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn mang thai.
Câu 48: Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ:
A. Lipit.
B. Protein.
C. Chất khoáng.
D. Vitamin
→ Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng:
- Protein, chất khoáng và vitamin.
Câu 49: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?
A. Nuôi thai.
B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
C. Tạo sữa nuôi con.
D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
→ Đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai:
-Nuôi thai.
-Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng
-Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
Câu 50: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con?
A. Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau.
B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
C. Tạo sữa nuôi con.
D. Nuôi cơ thể.
→ Đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con:
-Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau.
- Tạo sữa nuôi con và nuôi cơ thể của vật nuôi cái.
Xin câu trả lời hay nhất ặ<33
Câu 30: Các phương pháp dự trữ thức ăn gồm:
A. Làm khô. B. Ủ xanh. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 31: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là:
A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid.
Câu 32: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là:
A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid.
Câu 33: Hạt ngô (bắp) vàng có chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu thành phần dinh dưỡng nào?
A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid
Câu 34: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là:
A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid.
Câu 35: Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?
A. Chế biến sản phẩm nghề cá. B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn. C. Nuôi giun đất. D. Trồng nhiều cây hộ Đậu.
Câu 36: Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?
A. Chất xơ. B. Lipid. C. Gluxit. D. Protein
Câu 37: Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?
A. Thô xanh. B. Lipid. C. Gluxit. D. Protein
Câu 38: Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
A. 30 40% B. 60 75% C. 10 20% D. 35 50%
Câu 39: Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 40: Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
A. Độ ẩm trong chuồng 60 75%. B. Độ thông thoáng tốt. C. Độ chiếu sáng nhiều nhất. D. Không khí ít độc.
Câu 41: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?
A. Nam. B. Đông. C. Tây Nam. D. Tây.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 43: Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 44: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
Câu 45: Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 46: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. C. Giữ ấm cơ thể. D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 47: Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
A. Giai đoạn trước khi mang thai. B. Giai đoạn mang thai. C. Giai đoạn nuôi con. D. Giai đoạn khác
Câu 48: Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ:
A. Lipit. B. Protein. C. Chất khoáng. D. Vitamin.
Câu 49: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?
A. Nuôi thai. B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. C. Tạo sữa nuôi con. D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
Câu 50: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con?
A. Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau. B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. C. Tạo sữa nuôi con. D. Nuôi cơ thể.
Công nghệ (tiếng Anh: technology) là sự phát minh, sự thay đổi, việc sử dụng, và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể đòi hỏi hàm lượng chất xám cao. Công nghệ ảnh hưởng đáng kể lên khả năng kiểm soát và thích nghi của con người cũng như của những động vật khác vào môi trường tự nhiên của mình.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK