Complete these sentences with suitable phrasal verbs:
1. look after: giữ gìn, chăm sóc
2. turned down: từ chối
3. going on: xảy ra
4. get over: khỏi bệnh
5. cheered up: háo hức, phấn khởi
6. turn back: quay trở lại
7. found out: tìm ra
8. pick me up: đón
9. brought up: nuôi dưỡng
10. turn up: xuất hiện
11. gets over: vượt qua
12. give up: từ bỏ
13. go on: tiếp tục
14. live up: không tốt như, không bằng
15. broke down: hỏng (xe cộ)
16. keep up: theo kịp
17. find out: tìm ra, phát hiện ra
18. get over: vượt qua
1. look after: giữ gìn
2. turned down: từ chối
3. going on: xảy ra
4. get over: "get over" mà đi với một loại bệnh gì đó nghĩa là khỏi bệnh
5. cheered up: "cheer up" là vui vẻ lên
6. turn back: quay lại
7. found out: tìm ra
8. pick ... up: đón
9. grew up: lớn lên
10. turn up: xuất hiện
11. gets over: "get over" ở đây đi với cái chết nghĩa là vượt qua cái chết
12. give up: từ bỏ
13. go on: tiếp tục
14. live up: "live up to someone's expectations": đạt được kì vọng của ai đó
15. broke down: "break down" khi dùng cho máy móc hoặc xe cộ nghĩa là chúng hỏng hóc hay chết máy
16. keep up with: theo kịp
17. find out: tìm hiểu
18. get over: (cũng giống như câu 4) khỏi bệnh
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK