1. to go
2. have been killed (nếu đằng sau có từ for, thì sẽ là have hoặc have been, vì for 3 months nghĩa là trong 3 tháng, nghĩa cả câu sẽ có nghĩa là đã bị giết trong 3 tháng)
3-4. met; was being repaired
5. may not have remembered
6. will be
7-8-9. won't come; will be; doing
10. did they do (?)
Chúc bạn học tốt!
$\Rightarrow$
1. to go (Cấu trúc: refuse to_V/ sth: từ chối làm gì/thứ gì).
2. have been killed (for + khoảng thời gian $\to$ Động từ được chia ở thì Hiện tại hoàn thành (The Present Perfect) và là câu bị động).
3 - 4. met - was being repaired (Một hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ $\to$ QKTD và là câu bị động).
5. may not have remembered (Động từ khiếm khuyết dùng trong quá khứ).
6. will be (soon $\to$ TLĐ).
7 - 8 - 9. won't come (next Sunday $\to$ TLĐ) - is (tobe luôn được chia ở các thì đơn) - doing (at that time $\to$ HTTD).
10. have they done (Một hành động đã xảy ra trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại có có khả năng tiếp tục ở tương lai $\to$ HTHT).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK