1. woke up/was raining/was cooking
2.was watching/was
3.What was you doing when I came to your office yesterday
4.was doing/saw
5.was reading/fell/closed/tiptoed
6.didn't hear/was sleeping
7.was lying/rang/stopped
8.was coming/turned/checked
9.was/were going/was shinning/were singing
10.were doing/were lying
vote: ★★★★★!
=>
1. woke up/ was raining/was cooking
2. was watching/was
3. were you doing/came
4. was doing/saw
5. was reading/fell/closed/tiptoed
6. didn't hear/was sleeping
7. was lying/rang/stopped
8. came/turned/checked
9. was/were going/was shining/were singing
10. were doing/were lying
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK