Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Give the correct form of the following verbs. 1....

V. Give the correct form of the following verbs. 1. They (come) _____________ back home after they (finish) ______________________ their work. 2. She said tha

Câu hỏi :

V. Give the correct form of the following verbs. 1. They (come) _____________ back home after they (finish) ______________________ their work. 2. She said that she (meet) ___________________ Mr.Bean before. 3. Shes now in Ho Chi Minh city but she (have) ________________ a holiday in Da Nang at the end of this month. 4. He told me he (not/wear) ____________ such kind of clothes before. 5. They get sick so often. If they exercised more, they (be) ________________ healthier 6. Before she (listen) ____________ to music, she (do) ______________ homework. 7. Last night, Peter (go) __________________ to the supermarket before he (go) ____________ home. 8. After they (go) _______________ I (sit) ____________ down and (rest)_____________. 9. Yesterday, John (go) _________________ to the store before he (go) _____________ home. 10. She (win) ____________ the gold medal in 1986. mng ơi giúp mik vs ạ, mik cảm ơn nhiều ạ

Lời giải 1 :

1. came; had finished

(Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong quá khứ:

`=>`  $S+V_{qkht},after+S+V_{qkđ}$)

2. had met

(Câu gián tiếp dạng câu kể: $S+told(O)/said+that+S+V$

-Lùi thì: dấu hiệu "before" thì hiện tại hoàn thành `->` thì quá khứ hoàn thành)

3. will have had

(Dấu hiệu "at the end of this month" `->` thì tương lai hoàn thành

$S+will+have+VpII+...$)

4. hadn't worn

(Câu gián tiếp dạng câu kể: $S+told(O)/said+that+S+V$

-Lùi thì: dấu hiệu "before" thì hiện tại hoàn thành `->` thì quá khứ hoàn thành)

5. would be

(Câu điều kiện không có thật ở tương lai:

$If+S+V_{Qkđ},S+would/should/could+V$)

6. listened; had done

(Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong quá khứ:

$S+V_{qkht},before+S+V_{qkđ}$)

7. had gone; went

(Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong quá khứ:

$S+V_{qkht},before+S+V_{qkđ}$)

8. went; had sit; had rested

(Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong quá khứ:

`=>`  $S+V_{qkht},after+S+V_{qkđ}$)

9. had gone; went

(Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong quá khứ:

$S+V_{qkht},before+S+V_{qkđ}$)

10. won

(Dấu hiệu "in 1986" `->` thì quá khứ đơn: $S+VpI/V-ed$)

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK