1. unconscious
2. pressure
3. immediate
4. anxious
5. asleep
6. received
7. fertility
8. mix
9. prevention
10. wooden
11. representative
12. overpacked
13. natural
14. used
15. fertilizer
16. instruction
17. injury
18. bleeding
19. sterilized
1. unconscious (a) : bất tỉnh, ngất đi
2. pressure (n) : áp lực, áp suất
3. immediate (a): ngay lập tức
4. anxious (n) (anxious about / for somebody / something): lo âu; băn khoăn; khắc khoải
5. asleep (fall asleep: buồn ngủ)
6. revision
7. fertilizer (n): phân bón
8. mix (v) : trộn
9. prevention (n): sự ngăn ngừa
10. wooden (a) : làm bằng gỗ
11. representatives (of something / somebody) đại diện cho một giai cấp hoặc một nhóm
12. overpackaged
13. natural (a) : thuộc về tự nhiên
14. reused
15. sterilized
16. instruction (n) lời chỉ dẫn
17. injury
18. bleeding
19. sterilized
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK