Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Viết chi tiết các thì hiện tại đã học câu...

Viết chi tiết các thì hiện tại đã học câu hỏi 1588035 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Viết chi tiết các thì hiện tại đã học

Lời giải 1 :

Bạn tham khảo nha!
1. Would you like + $V_{1}$ 

Why don't we + $V_{1}$

Let's + $V_{1}$

2. What about + $V_{ing}$?

How about + $V_{ing}$?

3. Want + to $V_{1}$

Have to/has + $V_{1}$

Must + $V_{1}$

4. Simple present: S + V + O

5. Simple past: S + was/were + $V_{2}$ + O

6. Simple Present Continuous: S + be + $V_{ing}$ + O

7. Simple Past Continuous: S + was/were + $V_{ing}$ + O

8. Used to: S + used to + $V_{1}$ + O

9. Take/spend: It + take/took + $O_{sb}$ + time + to $V_{1}$

10. Will: S + will + $V_{1}$ + O

11. Reported speech:

* Yes no question: S + asked + O + if/whether + S + $V_{quá khứ}$ + O

* Advice: S + said + S + should + $V_{1}$ + O

* Command: S + told + O + to $V_{1}$/ not to $V_{1}$ + O

* Wh_question: S + asked + O + wh + S + $V_{quá khứ}$ + O

* Statement: S + told + O + that + S + $V_{quá khứ}$ + O

12. Would you mind + $V_{ing}$?

13. Present Perfect: S + have/has + $V_{3/ed}$ + O

Thảo luận

-- Cho tớ hay nhất nhé!!!

Lời giải 2 :

1. The present simple( Thì Hiện tại đơn)

- Dùng để diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên 

- Dùng để diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại

- Dùng để diễn tả lịch trình, thời gian biểu

* Công thức với tobe:

(+) S + am/is/are....

(-) S + am/is/are + not....

(?) Am/Is/Are + S.....?

* Công thức với động từ thường:

(+) S + V(s,es).......

(-) S + don't/doesn't + V.........

(?) Do/Does + S + V.........?

* Dấu hiệu

- always, usually, often, sometimes, never

- in the morning/afternoon/evening

- once/twice/3 times

- every + N(day, week, month...)

2. The present perfect ( Thì Hiện tại hoàn thành)

- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra và còn kết quả, dấu hiệu ở hiện tại

- Dùng để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại

* Công thức

(+) S + have/has + V PII

(-) S + haven't/hasn't + VPII

(?) Have/Has + S + VPII?

* Dấu hiệu:

- since + mốc thời gian

- for + khoảng thời gian

- already, just, yet, so far, twice, ever, recently, up to now, until now, lately, never, up to present

3. The present progressive( Thì Hiện tại tiếp diễn)

- Diễn tả sự việc, hành động xảy ra trong lúc nói hoặc song song với hành động hiện tại

- Diễn tả một sự việc, hành động đang xảy ra trong một giai đoạn bao gôm hiện tại

- Diễn tả một ý định sẽ làm trong tương lai

* Công thức

(+) S + am/is/are + Ving

(-) S + am/ is/are + not + Ving

(?) Am/Is/Are + S + Ving?

* Dấu hiệu

- Look! , Listen!...

- now, at the moment

- at the present

- at this time, right now

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK