UNIT 1. LEISURE ACTIVITIESHoạt động giải trí-
adore(v) : yêu thích, mê thích
- addicted (adj) : nghiện (thích) cái gì
- beach game (n) : trò thể thao trên bãi biển
- bracelet (n) : vòng đeo tay
- communicate (v) : giao tiếp
- community centren) : trung tâm văn hoá cộng đồng
- craft (n) : đồ thủ công
- craft kit (n) : bộ dụng cụ làm thủ công
- cultural event (n) : sự kiện văn hoá
- detest (v) : ghét
- diy (n) : đồ tự làm, tự sửa
- don’t mind (v) : không ngại, không ghét lắm
- hang out (v) : đi chơi với bạn bè
- hooked (adj) : yêu thích cái gì
- It’s right up my street! Đúng vị của tớ!
- join (v) : tham gia- leisure (n) : sự thư giãn nghỉ ngơi
- leisure activity (n) : hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
- netlingo (n): ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
- leisure time (n) : thời gian thư giãn nghỉ ngơi
- virtual (adj) : ảo (chỉ có ở trên mạng)
- weird (adj) : kì cục
- window shopping (n) : đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàn
g- socialise (v) : giao tiếp để tạo mối quan hệ
- satisfied (adj) : hài lòng- relax (v) : thư giãn
- people watching (n) : ngắm người qua lại
Han@
*Xin hay nhất ạ
*Chúc bạn học tốt
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK