Trang chủ Công Nghệ Lớp 7 50đ giải đúng chi tiết có thể tham khảo mạng...

50đ giải đúng chi tiết có thể tham khảo mạng nha Câu 21: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn: A. Gà Tam Hoàng

Câu hỏi :

50đ giải đúng chi tiết có thể tham khảo mạng nha Câu 21: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn: A. Gà Tam Hoàng B. Gà có thể hình dài C. Gà Ri D. Gà có thể hình ngắn, chân dài Câu 22: Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức: A. Theo địa lý B. Theo hình thái, ngoại hình. C. Theo mức độ hoàn thiện của giống. D. Theo hướng sản xuất. Câu 23: Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là: A. Sự sinh trưởng. B. Sự phát dục. C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục. Câu 24:Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật? A. Cám. B. Khô dầu đậu tương. C. Premic vitamin. D. Bột cá. Câu 25: Thế nào là thức ăn giàu Gluxit? A. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 14%. B. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 50%. C. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 30%. D. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 20%. Câu 26: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất? A. Rau muống. B. Khoai lang củ. C. Bột cá. D. Rơm lúa. Câu 27: Thế nào là thức ăn giàu Protein? A. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 14%. B. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 30%. C. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 50%. D. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 20%. Câu 28: Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học? A. Nghiền nhỏ. B. Cắt ngắn. C. Ủ men. D. Đường hóa. Câu 29: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi? A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi. B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 30: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là: A. Sự sinh trưởng. B. Sự phát dục. C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục. Câu 31: Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào? A. Nghiền nhỏ. B. Cắt ngắn. C. Ủ men. D. Đường hóa. Câu 32: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là: A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid. Câu 33: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản: A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Làm thức ăn cho vật nuôi khác. C. Hàng hóa xuất khẩu. D. Làm vật nuôi cảnh. Câu 34: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản? A. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn. B. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn. C. Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn. D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn. Câu 35: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc cho ăn tôm, cá: A. Mục đích để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng chất lượng của tôm, cá. B. Cho ăn lượng ít và nhiều lần. C. Phân chuồng hoại mục và vô cơ đổ tập trung một nơi. D. Cả A và B đều đúng. Câu 36: Kiểm tra đăng, cống vào thời điểm nào? A. Mùa khô. B. Mùa hạ. C. Mùa mưa lũ. D. Mùa hạn. Câu 37: Phương pháp đánh tỉa thả bù có những ưu điểm gì? A. Cung cấp thực phẩm tươi sống thường xuyên. B. Tăng năng suất cá nuôi. C. Dễ cải tạo tu bổ ao. D. Cả A và B đều đúng. Câu 38: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong áo là: A. Cho sản phẩm tập trung. B. Chi phí đánh bắt cao. C. Năng suất bị hạn chế. D. Khó cải tạo, tu bổ ao. Câu 39: Nồng độ tối đa của chì trong môi trường nuôi thủy sản là: A. 0,05 0,1 mg/l. B. 0,1mg/l. C. 0,2 0,3 mg/l. D. 0,3 0,4 mg/l. Câu 40: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời đúng. chế biến; thích ăn; tăng mùi vị; bớt khối lượng; ngon miệng. - Nhiều loại thức ăn phải qua (1)...................vật nuôi mới ăn được. - Chế biến thức ăn làm (2)......................tăng tính (3) để vật nuôi (4)........................, ăn được nhiều, làm giảm (5)................... và giảm độ khô cứng và khử bỏ (6)

Lời giải 1 :

Câu 21: B. Gà có thể hình dài

Câu 22: A. Theo địa lý

Câu 23:A. Sự sinh trưởng.

Câu 24: D. Bột cá.

Câu 25:B. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 50%.

Câu 26: C. Bột cá.

Câu 27: A. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 14%.

Câu 28: D. Đường hóa.

Câu 29: C. Cả A và B đều đúng.

Câu 30: B. Sự phát dục.

Câu 31: A. Nghiền nhỏ.

Câu 32:B. Protein.

Câu 33:D. Làm vật nuôi cảnh.

Câu 34:D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.

Câu 35:D. Cả A và B đều đúng.

Câu 36:C. Mùa mưa lũ.

Câu 37:D. Cả A và B đều đúng.

Câu 38:C. Năng suất bị hạn chế.

Câu 39:B. 0,1mg/l.

Câu 40:

(1)Chế biến

(2)tăng mùi vị

(3) ngon miệng

(4) thích ăn

(5) bớt khối lượng

(6) chất độc hại

Thảo luận

Bạn có biết?

Công nghệ (tiếng Anh: technology) là sự phát minh, sự thay đổi, việc sử dụng, và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể đòi hỏi hàm lượng chất xám cao. Công nghệ ảnh hưởng đáng kể lên khả năng kiểm soát và thích nghi của con người cũng như của những động vật khác vào môi trường tự nhiên của mình.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK