1. has been played
- "for around two years" DHNB thì Hiện tại hoàn thành
- Chess là danh từ số ít `->` trợ động từ là has
+ Cấu trúc câu bị động: S + have/has + been + Ved/V3
2. hasn't been
- "sinceHỏi đáp 247 - trang tra loi (hoidap247.com)
- My uncle là danh từ số ít `->` trợ động từ là has
+ Cấu trúc: S + have/has + not + Ved/V3
3. is watching
- "now" DHNB thì Hiện tại tiếp diẽn
- Nam là danh từ số ít `->` tobe là is
+ Cấu trúc: S + am/is/are + V_ing
4. would do
-> đây là câu tường thuật: will `->` would
5. to give up
-> S + advise + somebody + to + something: khuyên ai đó không nên làm gì
6. have ever eaten
- "This is the first time" DHNB thì Hiện tại hoàn thành
- I là danh từ số nhiều `->` trợ động từ là have
7. Has Susan gone
-> Chia ở thì Hiện tại hoàn thành
- Susan là danh từ số ít `->` trợ động từ là has
+ Cấu trúc: Have/has + S + Ved/V3?
8. weren't
- "last weekend" DHNB thì Quá khứ đơn
- The children là danh từ số nhiều `->` tobe là were
9. haven't seen - arrived
- đoạn đầu: "since" DHNB thì Hiện tại hoàn thành
- đoạn sau: "last Tuesday" DHNB thì Quá khứ đơn
10. arrested
- "this morning" DHNB thì Quá khứ đơn
+ Cấu trúc: S + Ved/V2
1 has been played
2 hasn't been
3 is watching
4 would go
5 to give up
6 have ever eaten
7 has....gone...?
8 weren't
9 haven't seen/ arrived
10 arrested
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK