When + QKĐ, QKTD: 1 hành động diễn ra (QKĐ) khi 1 hành động vẫn tiếp diễn (QKTD)
While + HTTD/QKTD, HTTD/QKTD: 1 hành động đang tiếp diễn xen kẽ với 1 hành động đang tiếp diễn khác)
1. When I saw a notice, I was leaving the cinema
- When + QKĐ, QKTD: 1 hành động diễn ra (QKĐ) khi 1 hành động vẫn tiếp diễn (QKTD)
- Lúc mà tôi thấy bảng thông báo, lúc ấy tôi đang đi ra khỏi rạp phim
2. While I was going to work this morning, I met an old friend
- While + QKTD, QKĐ: 1 hành động đang xảy ra (QKTD) thì 1 hành động xen ngang (QKĐ) trong QK
- Trong khi tôi đang đi làm thì tôi gặp lại 1 người bạn cũ
3. When I hear a strange noise, I was listening to the radio
- When + QKĐ, QKTD: 1 hành động diễn ra (QKĐ) khi 1 hành động vẫn tiếp diễn (QKTD)
- Khi mà tôi nghe tiếng động lạ, tôi đang nghe radio
4. While I was cooking, I cut my finger
- While + QKTD, QKĐ: 1 hành động đang xảy ra (QKTD) thì 1 hành động xen ngang (QKĐ) trong QK
- Trong khi tôi đang nấu ăn thì tôi lỡ cắt ngón tay mình
5. When I get home, the children was .....
- When + QKĐ, QKTD: 1 hành động diễn ra (QKĐ) khi 1 hành động vẫn tiếp diễn (QKTD)
- Khi tôi về đến nhà thì em bé đang khóc, còn con chó của tôi thì sủa liên hồi.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK