Đáp án + Giải thích bước giải:
1. All the books will be collected at this bookstore next week
→ Câu bị động thì TLĐ: S + will be + V3/ed + ...
→ Dấu hiệu: next week
→ Tạm dịch: Tất cả sách sẽ được gom tại nhà sách vào tuần sau
2. It was the first time she has seen such an interesting movie
→ It + be + the first time + S + have/has + V3/ed + ...: lần đầu tiên làm gì
→ Cảm giác do thứ gì tạo ra → dùng V-ing
→ Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên cô ấy xem một bộ phim thú vị như vậy
3. Nga said she loved eating that food
→ Câu tường thuật dạng câu kể: S + said/told + (that) + S + V/mdv/tobe (lùi 1 thì)
→ Thì HTĐ lùi về thì QKĐ: love → loved
→ this → that
→ Tạm dịch: Chị Nga cho biết chị rất thích ăn món đó
4. The old woman wanted to know if she would be able to walk on that area the next day
→ Câu tường thuật dạng (Yes/No question): S + asked/wanted to know + if/whether + S + V/mdv/tobe (lùi 1 thì)
→ Thì TLĐ lùi về thì TLĐ(trong quá khứ): will → would
→ tomorrow → the next day/the following day
→ Tạm dịch: Bà lão muốn biết liệu ngày sau bà có thể đi bộ trên khu vực đó không
5. By the time he was getting to the school yard, Lan was already waiting for him for 2 hours
→ By the time + QKTD
→ Tạm dịch: Lúc ra sân trường, Lan đã đợi anh 2 tiếng rồi.
6. will be holding
→ Thì TLTD: S + will be + V-ing + ...
→ Dấu hiệu: at 3pm next week
→ Tạm dịch: Các nhân viên sẽ tổ chức một cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều vào tuần tới
7. are built
→ Câu bị động thì HTĐ: S + be + V3/ed + ...
→ Dấu hiệu: every year
→ Some + N(đếm được số nhiều) → are
→ Tạm dịch: Một số bể bơi mới được xây dựng trong nước hàng năm
8. survival (n): sự sống còn
→ the + N
→ Tạm dịch: Vitamin cần thiết cho sự tsống còn của con người
9. tropical
→ trước danh từ "storms" cần 1 tính từ
→ Tạm dịch: Có bao giờ bão nhiệt đới xảy ra ở ngôi làng này không?
`1`. All the books will be collected at this bookstore next week.
`-` Câu bị động ( thì QKĐ): S+ will be+ Vpp+ [ by O]+...
`2`. It was the first time she has seen such an interesting movie.
`-` Sửa đề: had `->` has
`-` Cấu trúc: S+ have/ has+ never+ Vpp+...+ before
`≈` It's the first time+ S+ have/ has+ Vpp+...
`3`. Nga said that she loved eating that food.
`-` Câu tường thuật: Lời nói: S+ said+ that+ SVO
`-` Đổi ngôi: I `->` she
`-` Động từ lùi thì: love `->` loved
`-` Tính từ chỉ định: this `->` that
`4`. The old man wanted to know if she would be able to walk on this area tomorrow.
`-` Câu tường thuật thì luôn có động từ tường thuật ở thì QKĐ
`-` tomorrow: dấu hiệu thì TLĐ, động từ lùi thì ở thì TLĐ luôn chuyển "will" thành "would"
`-` be+ able+ to V: có khả năng làm gì
`5`. By the time he was getting to the school yark, Lan was already waiting for him for `2` hours.
`-` By the time: dấu hiệu thì QKTD
`-` thì QKTD diễn tả hành động xảy ra song song nhau trong QK.
`-` wait+ for: chờ đợi
`6`. will be holding
`-` at `3`p.m next week: dấu hiệu thì TLTD
`-` Câu khẳng định ( thì QKTD): S+ will/ shall+ be+ Ving
`7`. are built
`-` every year: dấu hiệu thì HTĐ
`-` Câu bị động ( thì HTĐ): S+ is/ am/ are+ Vpp+ [ by O]+...
`8`. tropical
`-` adj+ N
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK