11) I was really (embarrassed / embarrassing) when I fell over in the street.
12) That film was so (depressed / depressing) ! There was no happy ending for any of the characters.(biểu thị thái độ0
13) I'm sorry, I can't come tonight. I'm completely (exhausted / exhausting).
14) We are going in a helicopter? How (excited / exciting)!
15) Don't show my baby photos to people, Mum! It's so (embarrassed / embarrassing)(vật(object))
16) It's okay, it's only me. Don't be (alarmed / alarming).
17) My sister is so (excited / exciting) because she is going on holiday tomorrow.
18) I hate long flights. I'm always really (bored / boring).
19) She looked very (confused / confusing) when I told her we had to change the plan.
20) John was (fascinated / fascinating) by Mandarin when he first started learning languages. He decided to study more and now he can speak it fluently.
`=>`
11. embarrassed
12. depressing
13. exhausted
14. exciting
15. embarrassing
16. alarmed.
17. excited
18. bored
19. confused
20. fascinated
Giải thích:
_ Tính từ đuôi "ed" dùng để mô tả cảm xúc, cảm nghĩ của con người hoặc con vật về một sự vật, hiện tượng nào đó.
_ Tính từ đuôi "ing" dùng để mô tả tính cách, tính chất, đặc điểm của con người, sự vật, hiện tượng.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK