6. Complete the life events with the verbs in the box.
1. get (kết hôn)
2. grow (trưởng thành)
3. begin (khởi nghiệp)
4. graduate (tốt nghiệp)
5. be (được sinh ra)
6. get (đính hôn)
7. be (là con một)
8. decide (quyết định trở thành ca sĩ)
9. get (li dị)
7. Write the life events in exercise 6 under the correct heading.
- Events connected to children: be born, be an only child, grow up.
- Events connected to education/jobs: begin your career, graduate from college/university, decide to become a singer.
- Events connected to love: get married, get engaged, get divorced.
8. Circle the correct words.
1. moved (chuyển đến, không thể chọn mất)
2. worked (work as: làm việc)
3. live (sinh sống)
4. met (gặp gỡ)
5. bought (nếu lived thì thiếu giới từ)
6. have (có con)
7. died (mất đi, vì là ''sadly'')
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK