`1.` traditional (adj): thuộc về truyền thống
`-` Cần một tính từ đứng tước danh từ để bổ nghĩa cho nó
`-` tradtional food: thức ăn truyền thống
`-` Cấu trúc thì HTĐ: S + am/ is/ are + O
1.traditional
giải thích:
chỗ cần điền là một tính từ
traditional :thuộc truyền thống
dịch:Trước Tết, các bà nội trợ luôn tất bật nấu nướng những món ăn truyền thống.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK