Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Nêu cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và trường hợp...

Nêu cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và trường hợp sử dụng của một số thì đã học ở lớp 8. Giúp với mình cần gấp câu hỏi 4502696 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Nêu cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và trường hợp sử dụng của một số thì đã học ở lớp 8. Giúp với mình cần gấp

Lời giải 1 :

Thì quá khứ tiếp diễn

Khẳng định

S + WAS/WERE + V-ING + O

  • I/He/She/It + was
  • We/You/They + were

Ex: She was watching TV at 7 p.m. last night. (Cô ấy đang xem TV lúc 7 giờ tối hôm qua)

Phủ định

S + WAS/WERE + NOT + V-ING + O
*was/were not = wasn’t/weren’t
Ex: I wasn’t paying attention to the lecture in the classroom yesterday. (Tôi đã không chú ý vào bài giảng trên lớp hôm qua)

Nghi vấn

WAS/WERE + S + V-ING + O?
Trả lời:

  • Yes, S + was/were
  • No, S + wasn’t/weren’t

Ex: Were you listening while I was talking?
Yes, I was. (Bạn có lắng nghe lúc tôi đang nói không? Có, tôi có)

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

  • Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ. Ex: When my sister got there, he was waiting for her
  • Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.Ex: While I was taking a bath, she was using the computer
  • Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào. Ex: I was listening to the news when she phoned
  • Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác. Ex: When he worked here, he was always making noise
  • Có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định. Ex: At this time last year, they ­­­­­­­­­­­­were building this house.

Dấu hiệu nhận biết

  • Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.
  • Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
    • At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
    • At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
    • In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
    • In the past

Thì quá khứ hoàn thành

Khẳng định

S + HAD + V-ED/V3 + O
Ex: She had had dinner before we came (Cô ấy đã ăn tối trước khi chúng tôi đến)

Phủ định

S + HAD + NOT + V-ED/V3 + O
*had not = hadn’t
Ex: I hadn’t prepared dinner by the time my dad came home (Tôi vẫn chưa không chuẩn bị bữa tối khi bố về đến nhà)

Nghi vấn

HAD + S + V-ED/V3 + O?
Trả lời:

  • Yes, S + HAD
  • No, S + HADN’T

Ex: Had she left when we went to bed?
No, she hadn’t. (Cô ấy đã về lúc chúng ta đi ngủ đúng không? Chưa, cô ấy chưa về)

Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

  • Diễn tả một hành động  đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. Ex: I had gone to school before Nhung came.
  • Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ. Ex: We had had that bike for ten years before it broke down.
  • Một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ. Ex: Phuong had tralleved to Korean before 2018
  • Trong câu thường có các từ sau: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

Thì tương lai tiếp diễn

Khẳng định

S + WILL + BE + V-ING + O
Ex: She will be staying at home at nine tomorrow (Cô ấy sẽ ở nhà vào lúc 9 giờ ngày mai)

Phủ định

S + WILL + NOT + + BE + V-ING + O
*will not = won’t
Ex: I won’t be studying at 8 o’clock tomorrow. (Tôi sẽ không học lúc 8 giờ ngày mai)

Nghi vấn

WILL + S + BE + V-ING + O?
Trả lời:

  • Yes, S + WILL
  • No, S + WON’T

Ex: Will she be cleaning the house at 9 p.m. next Tuesday?
Yes, she will. (Cô ấy sẽ lau dọn nhà vào 9 giờ tối thứ 3 tới chứ? Có, cô ấy sẽ làm)

Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

  • Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào. Ex: When you come tomorrow, they will be playing football.
  • Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định. Ex: At 10 o’clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.
  • Hành động xảy ra trong kế hoạch hoặc trong thời gian biểu. Ex: The birthday party will be starting at 7 p.m.

Dấu hiệu nhận biết

Những cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon,… thường xuất hiện trong câu tương lai tiếp diễn

Thảo luận

-- bạn vẫn đang viết à :v

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK