1. Sugar gives you energy and you feel les hungry.
2. I often wash and iron my clothes carefully.
Giải thích: Đầu tiên tìm chủ ngữ (thường những từ có chữ cái đầu tiên viết hoa là chủ ngữ rồi tìm vị ngữ và tân ngữ (nếu có).
V. 1. Balanced
Chỗ trống này là một tính từ.
Chuyển balance (danh từ) thành balanced (tính từ)
2. Carefully
Chỗ trống này là 1 trạng từ.
Chuyển careful (tính từ) thành carefully (trạng từ).
3. Cyclist
Chỗ trống này là 1 danh từ
Chuyển cycle (động từ) thành cyclist (danh từ)
4. Health
Chỗ trống này là 1 danh từ
Chuyển healthy (tính từ) thành health (danh từ)
5. Sick
Chỗ trống này là 1 tính từ
Chuyển sickness (danh từ) thành sick (tính từ)
6. Scared
Chỗ trống này là 1 tính từ
Chuyển scare (danh từ) thành scared (tính từ)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK