I. Complete the sentences using the correct form of the verb in brackets.
1. is studying. At the moment => dùng thì hiện tại tiếp diễn
2. have never tried. Nói về trải nghiệm, kinh nghiệm => dùng thì hiện tại hoàn thành
3. will be flying. Thì tương lai tiếp diễn
4. had. Thì quá khứ đơn
5. will Pedro go. Thì tương lai đơn
6. Were you waiting. Thì quá khứ tiếp diễn
7. saw. Thì quá khứ đơn
8. won't be. Thì tương lai đơn
9. have just paint. Thì hiện tại hoàn thành
10. Have you been. Thì hiện tại hoàn thành
II. Underline the correct form
1. see. Câu hỏi có trợ động từ => verb nguyên thể
2. is always. Dùng để phàn nàn => to be always + adj/Ving
3. gave. Thì quá khứ đơn
4. I'll. Thì tương lai đơn
5. so. Cô ấy đã hoàn thành bài tập nên cô ấy xem TV (không thể là nhưng)
6. who. Chủ ngữ là con người => dùng who
7. it'll. Thì tương lai đơn
8. gave. Thì quá khứ đơn
9. did you do. Thì quá khứ đơn
10. Is your brother staying. At the moment => dùng thì hiện tại tiếp diễn
11. did they get back. Thì quá khứ đơn
12. was sitting. Thì quá khứ tiếp diễn
13. will meet. Thì tương lai đơn
14. usually gets on well. Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ
15. most difficult. The most là so sánh nhất (không có the more)
3. Complete the sentences.
1. than. So sánh hơn => dùng than
2. will. Thì tương lai đơn
3. because. Mệnh đề quan hệ nguyên nhân - kết quả
4. who. Chủ ngữ là người => dùng who
5. the. The best là so sánh nhất (tuyệt nhất)
6. just. Tôi vừa mới xem phim này
7. Although. Dù anh ấy vừa mới 10 tuổi, anh ấy nói tiếng anh rất tốt.
8. before. Tôi chưa từng đến trung tâm mua sắm bao giờ cả
9. as. As + adj + as là so sánh bằng
10. won. Đội của tôi đã thắng, họ ghi nhiều bàn hơn các đội khác
I. Complete the sentences using the correct form of the verb in brackets.
1. is studying.
2. have never tried,
3.will fly
4.had
5. will Pedro go.
6. Were you waiting.
7. saw
8. won't be
9. have just paint.
10. Have you been.
II. Underline the correct form
1. see.
2. is always.
3. gave.
4. I'll.
5. so.
6. who.
7. it'll.
8. gave.
9. did you do.
10. Is your brother staying. At the moment
11. did they get back.
12. was sitting.
13. will meet.
14. usually gets on well. T
15. most difficult.
3. Complete the sentences.
1. than.
2. will.
3. because.
4. who.
5. the.
6. just.
7. Although.
8. before
9. as
10. won.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK