Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Full Name: Class: Progress Test 1-4: Reading and Writing A...

Full Name: Class: Progress Test 1-4: Reading and Writing A GRAMMAR 1 Complete the sentences. Use the correct form of the verb in brackets. Example: I've ne

Câu hỏi :

Trả lời giúp em gấp ạ

image

Lời giải 1 :

I. Complete the sentences using the correct form of the verb in brackets.

1. is studying. At the moment => dùng thì hiện tại tiếp diễn

2. have never tried. Nói về trải nghiệm, kinh nghiệm => dùng thì hiện tại hoàn thành

3. will be flying. Thì tương lai tiếp diễn

4. had. Thì quá khứ đơn

5. will Pedro go. Thì tương lai đơn

6. Were you waiting. Thì quá khứ tiếp diễn

7. saw. Thì quá khứ đơn

8. won't be. Thì tương lai đơn

9. have just paint. Thì hiện tại hoàn thành

10. Have you been. Thì hiện tại hoàn thành

II. Underline the correct form

1. see. Câu hỏi có trợ động từ => verb nguyên thể

2. is always. Dùng để phàn nàn => to be always + adj/Ving

3. gave. Thì quá khứ đơn

4. I'll. Thì tương lai đơn

5. so. Cô ấy đã hoàn thành bài tập nên cô ấy xem TV (không thể là nhưng)

6. who. Chủ ngữ là con người => dùng who

7. it'll. Thì tương lai đơn

8. gave. Thì quá khứ đơn

9. did you do. Thì quá khứ đơn

10. Is your brother staying. At the moment => dùng thì hiện tại tiếp diễn

11. did they get back. Thì quá khứ đơn

12. was sitting. Thì quá khứ tiếp diễn

13. will meet. Thì tương lai đơn

14. usually gets on well. Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ

15. most difficult. The most là so sánh nhất (không có the more)

3. Complete the sentences.

1. than. So sánh hơn => dùng than

2. will. Thì tương lai đơn

3. because. Mệnh đề quan hệ nguyên nhân - kết quả

4. who. Chủ ngữ là người => dùng who

5. the. The best là so sánh nhất (tuyệt nhất)

6. just. Tôi vừa mới xem phim này

7. Although.  Dù anh ấy vừa mới 10 tuổi, anh ấy nói tiếng anh rất tốt.

8. before. Tôi chưa từng đến trung tâm mua sắm bao giờ cả

9. as. As + adj + as là so sánh bằng

10. won. Đội của tôi đã thắng, họ ghi nhiều bàn hơn các đội khác

Thảo luận

Lời giải 2 :

I. Complete the sentences using the correct form of the verb in brackets.

1. is studying.

2. have never tried,

3.will fly

4.had

5. will Pedro go.

6. Were you waiting.

7. saw

8. won't be

9. have just paint. 

10. Have you been.

II. Underline the correct form

1. see.

2. is always.

3. gave. 

4. I'll. 

5. so.

6. who. 

7. it'll. 

8. gave. 

9. did you do. 

10. Is your brother staying. At the moment

11. did they get back.

12. was sitting. 

13. will meet. 

14. usually gets on well. T

15. most difficult. 

3. Complete the sentences.

1. than.

2. will. 

3. because.

4. who. 

5. the. 

6. just.

7. Although.

8. before

9. as

10. won.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK