III.
21. will phone; get
22. doing; to answer
23. are
24. where did you go
25. is
26. cutting
27. working
28. relieve (để nguyên)
IV.
29. cooking
30. participants
31. abilities
32. informative
33. unpleasant
34. encouraged
35. widen
36. inexpensive
37. arrival
38. excitement
19. C. Activities : hoạt động
20. A. Gate two : cổng 2
III. Cho dạng đúng
21. Will phone / get ( kết hợp 2 thì)
22. Doing / answering ( Ving)
23. Are ( đảo ngữ)
24. Did you go ( quá khứ)
25. Is ( hiện tại)
26. Cutting ( Ving)
27. Working (Ving)
28. Relieve ( V0)
IV. Cho dạng đúng
29. Cooking ( adj)
30. Participants : người dự thi
31. Abilities : khả năng
32. Informative ( adj)
33. Pleasant : dễ chịu
34. Encourage : khuyến khích
35. Widen : mở rộng
36. Inexpensive: không đắt
37. Assive mình không tìm thấy trên từ điển
V. Tìm lỗi sai
38. Stress -> stressful (adj)
39. To -> with : với
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK