Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 III. WRITING Part I. Complete the second sentence, keep the...

III. WRITING Part I. Complete the second sentence, keep the meaning the same as the first. (1,5 pts) 1. "Do you know the way to the station?", said Mai to

Câu hỏi :

Giúp mik nhaaaaaaaaaaaaaaa

image

Lời giải 1 :

`1`. Mai asked the tourists whether they knew the way to the station.

- Câu tường thuật với Yes/No-questions: S + asked/ wanted to know/ wondered/... + (O) + if/whether + S + V (lùi thì)

- you -> they ; Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn: S + Ved/ V2 (know - knew - known: biết)

`2`. A new market will be built near the school.

- Chủ ngữ là tân ngữ của câu gốc (câu chủ động) -> Thể bị động

- Bị động thì tương lai đơn: S + will + be + Vpp + (by O).

`*` build - built - built: xây dựng

- Chủ ngữ là đại từ nhân xưng nên không cần thêm by O

`3`. Mary told us that we were her best friends.

- Câu tường thuật với câu trần thuật: S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)

- You -> We ; Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn: S + was/ were + ... ; my > her

`4`. It is not very difficult to do this exercise.

- Tạm dịch: Nó không quá khó để làm bài tập này.

- V-ing + (O) + to be + (not) + adj

= It + to be + (not) + adj + to V + (O)

`5`. Would you mind telling me the way to the Tran Phu Street?

- Vì có cùng chủ ngữ là "you" nên ta dùng cấu trúc:

*Would you mind + V-ing + ... ? : Bạn có phiền ... ?

Thảo luận

Lời giải 2 :

`\bb 1.` 

`->` $\textit{Mai asked the tourists whether they knew the way to the station.}$

`***` Cấu trúc câu tường thuật với yes/no questions:

    `@`  $\text{S + asked + O + if/whether+ S + V(lùi thì)}$

`-` Thì HTĐ lùi thì `->` QKĐ: $\text{S + V2/V-ed + O}$

`->` know `=>` knew

`-` Đổi ngôi: you `->` they (vì tourists là số nhiều nên đổi thành they thay vì he/she/I)

`\bb 2.`

`->` $\textit{A new market will be built near the school (by them.) }$

`***` Cấu trúc câu bị động ở TLĐ:

    `@`  $\text{S + will/won't be + V3/V-ed + O}$

`-` V3 của build là built.

`-` Trong câu bị động có thể lược bỏ by them/me/you/us/people/everyone.

`\bb 3.`

`->` $\textit{Mary told us that we were her best friends.}$

`***` Cấu trúc câu tường thuật, câu kể:

    `@` $\text{S + said/told + (that) + S + V(lùi thì)}$

`-` Thì HTĐ lùi thì `->` QKĐ: $\text{S + V2/V-ed + O}$

`->` are `=>` were

`-` Đổi ngôi: you `->` we (vì us là đại từ của we)

`-` my `->` her

`\bb 4.`

`->` $\textit{It is not easy to do this exercise.}$

`-` biến đổi: not easy: không dễ  `=` difficult: khó

`-` Cấu trúc: $\text{It is + (not) adj + to V-bare}$

`->` Nó như thế nào khi làm gì.

`\bb 5.`

`->` $\textit{Would you mind telling me the way to Tran Phu street.}$

`-` Cấu trúc: $\text{Do you mind/Would you mind + V-ing?}$

`->` Bạn làm ơn [làm] giúp tôi [điều gì] được không ?

===============================

$\text{@Bulletproof Boy Scout}$

$#Rosé$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK