She asked her friend 3)Did th" /> She asked her friend 3)Did th" />
`1.` If I were you, I would reuse these plastic bottles
`-` Câu điều kiện loại `2` :
`@` If + [Quá khứ đơn], [would / could ... + V(bare)]
`+` Sử dụng trong trường hợp điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại (trường hợp giả sử)
`2.` She asked her friend if he / she liked her new laptop
`-` Câu tường thuật dạng câu hỏi (YES - NO) :
`@` S + asked / wondered / ... + if / whether + SV
`3.` Was food given to the homeless people last year ?
`-` Bị động Quá khứ đơn [dạng nghi vấn (?)] :
`@` Was / were + S + Vp2 + (by + O)?
`4.` If I were you, I would wear earplugs when I go to the concert
`-` Câu điều kiện loại `2` :
`@` If + [Quá khứ đơn], [would / could / ... + V(bare)]
`+` Sử dụng trong trường hợp điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại (trường hợp giả sử)
`5.` Debbie asked her father if they would be able to live on Mars in 2050
`-` Câu tường thuật dạng câu hỏi (YES - NO) :
`@` S + asked / wondered + if / whether + SV
`6.` `C` - terrible
`-` Adj + noun (news) [tất cả đều là Adj `->` xét nghĩa]
`**` Xét nghĩa :
`-` Terrific (adj) : tuyệt vời
`-` Exciting (adj) : thú vị
`-` Terrible (adj) : tồi tệ
`-` Wonderful (adj) : tuyệt vời
`(-)` Nghĩa của vế sau : Hàng ngàn người đã chết trong đợt động đất đó
`=>` Terrible - `C`
`7.` `A` - would be
`-` Câu điều kiện loại `2` :
`@` If + [Quá khứ đơn], [would / could / ... + V(bare)]
`+` Sử dụng trong trường hợp điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại (trường hợp giả sử)
============================
`\text{@Bulletproof}`
`1`. If I were you, I would reuse these plastic bottles.
- Câu điều kiện loại 2 đưa ra lời khuyên: If I were you, ... (Nếu tôi là bạn)
+ If clause: Quá khứ đơn (Có thể dùng to be "were" với mọi ngôi)
+ Main clause: S + would/could/might/... + (not) + V-inf
`2`. She asked her friend if she liked her new laptop.
- Câu tường thuật với Yes/No-question: S + asked/ wanted to know/ wondered/... + (O) + if/whether + S + V (lùi thì)
- you -> she ; Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn ; my -> her
`3`. Was food given to homeless people last year?
- Bị động thì quá khứ đơn: (WH-words) + were/ was + S + Vpp + (by O)?
- give - gave - given: cho
`4`. If I were you, I would wear earplugs when I go to the concert.
- Câu điều kiện loại 2: Giả thiết trái với thực tại:
+ If clause: Quá khứ đơn (Có thể dùng to be "were" với mọi ngôi)
+ Main clause: S + would/could/might/... + (not) + V-inf
- go to somewhere: đi đến đâu
`5`. Debbie asked her father if we would be able to live on Mars in 2050.
- Câu tường thuật với Yes/No-question: S + asked/ wanted to know/ wondered/... + (O) + if/whether + S + V (lùi thì)
- will -> would
`6. C`
- Tạm dịch: Thật là một tin khủng khiếp! Hàng nghìn người đã chết trong trận động đất.
`7. A`
- Câu điều kiện loại 2:
+ If clause: Quá khứ đơn ( S + Ved/ V2 )
+ Main clause: S + would/could/might/... + (not) + V-inf
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK