1. D (When+S+V2/Ved,S+had+V3/Ved)
2. B (run by:điều hành bởi, dịch Trái đất có thể được điều hành bởi người ngoài hành tinh)
3. A (be on a/the journey: đang trên một cuộc hành trình,dịch: Chúng tôi đang trên hành trình đến Canberra, Australia.)
4. C (Đồng nghĩa với từ collapsed là từ fallen down)
5. D (Trái nghĩa với thoughtful là thoughtless)
6. D ( S1 V1 although/though/even though +S2 V2->Despite/In spite of+the fact that+S2V2<S1V1)
7. B ( S + tobe + adj + enough + (for SB) + to V-inf)
8. D (B1: Nối câu:If+S1V1,S2V2
B2: Ráp công thức if(2): If+S+V2/Ved,S+could/would/might+Vo
B3: Đối thể: có not-> bỏ
không not->thêm)
9. D ( S1+said+(that)+"S2 V O2"-> S1+told/said to+O1+S2 V O2
doesn't->didn't)
~Chúc bn hc tốt~
~Cho xin ctlhn nha~
$1.$ $C$
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
- Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành: S + had + V (Pii).
- Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn: S + V (-ed/ bất quy tắc).
- When + S + V (-ed/ bất quy tắc), S + had + V (Pii): khi ... thì đã làm gì xong rồi.
$2.$ $B$
- Câu bị động với động từ khuyết thiếu (Might): S + might + (not) + be + V (PII) + (by O).
- "might" dùng để đưa ra sự dự đoán có xác suất xảy ra khá thấp.
$3.$ $A$
- be on the journey: trên hành trình đi đến đâu.
$4.$ $C$
- collapse $=$ fall down (v.): đổ sập.
$5.$ $D$
- thoughtful $><$ thoughtless (adj.): chu đáo $><$ thiếu suy nghĩ.
- Không rõ đề bài như thế nào nên mình làm theo cách chọn từ trái nghĩa với từ trong câu nhé ạ.
$6.$ $D$
- Despite the fact that + S + V, S + V: Mặc dù ...
$7.$ $B$
- S + to be + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: đủ/ không đủ để làm gì.
$8.$ $A$
- Câu điều kiện loại $I$: If + Thì hiện tại đơn, S + will/ shall/ can/ may/ should/ must + (not) + V (Bare).
- Dùng để dễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại.
$9.$ $D$
- Câu tường thuật trần thuật: S + told + O + (that) + S + V (Lùi thì).
- Lùi một thì: Hiện tại đơn $→$ Quá khứ đơn.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK