13. B. not writing => not to write
14. C. for working => to work
15. B. being the => as
16. A. swimming => to swim
17. C. that we got => us to get
18. B. for making => to make
19. A. to drive => drive
20. B. came => come
21. B. that follow => to follow
22. B. to go into => go into
23. B. of allowing => to allow
24. A. to worry => worry
25. B. for staying out => to stay out
26. C. used to doing => used to do
62. A. We were ordered to drive straight home from the station by Mary.
63. A. The Minister denied having done anything improper.
64. C. He has now stopped driving to work and goes by bicycle.
65. A. Try to take an aspirin, it may help you feel better.
66. C. Jane refused to lend Mike her notes.
67. A. Do you fancy going out for a coffee?
68. D. Mary can't help calling her boyfriend very often although she knows she shouldn't.
Pic 1
13. B⇒ not to write
14. C⇒ to work
15. B⇒ as
16. A⇒ to swim
17. C⇒ us to get
18. B⇒ to make
19. A⇒ drive
20. B⇒ come
21. B⇒ to follow
22. B⇒ go into
23. B⇒ to allow
24. A⇒worry
26. C⇒used to do
Píc 2:
62. A
63. A
64. C
65. A
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK