Trang 1
44. Will ( vì mệnh đề if chia hiện tại đơn)
45. I am going to see a friend ( vì câu hỏi ở thì tương lai gần).
46. received (vì nghĩa).
47. Xem reading bài 3 SGK.
48. educated
49. prevention ( best_noun)
50. used to have ( Quá khứ đơn)
51. which ( The street là vật)
52. Cyclo driver ( vì vế sau có nghĩa là ông ấy chở nhiều hành khách mỗi ngày)
53. teacher (vì có từ khóa school)
54. languages (vì Vietnamese và English là 2 dạng ngôn ngữ)
55. formation (dịch là sự hình thành của đá)
56. travel (vì by the air là phương tiện)
57. memoribly ( vì sau động từ là một trạng từ)
58. The Internet (từ khóa connecting)
59. Cartoon ( từ khóa changing drawings)
60. Who ( student là người, have là một động từ)
61. D ( dịch từ)
62. What ( vì problem là 1 vấn đề)
63. Which ( The earth là vật và trước đó có dấu phẩy)
64. Yes, I ' d love to ( là 1 lời mời)
65. Yes, here it is (vì là câu hỏi muốn mượn ai đó làm gì).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK