Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. He went to his house, lied down on the...

1. He went to his house, lied down on the bed, and (sleep) ……………… right away. 2. I (buy) ……………… the ticket yesterday. I am (go) ……………… Dalat tomorrow. 3. Tim (

Câu hỏi :

1. He went to his house, lied down on the bed, and (sleep) ……………… right away. 2. I (buy) ……………… the ticket yesterday. I am (go) ……………… Dalat tomorrow. 3. Tim (attend) ……………… the meeting at school at the moment. 4. He (have not) ……………… English for 2 years. 5. Our class (start) ……………… at 9am. 6. I always (brush) ……………… my teeth before I go to bed. 7. I (study) ……………… English since I was 21. 8. He was listening to music when his boss (come) ……………… yesterday.9. I (have do) ……………… all the homework all afternoon. 10. I (be) ……………… a student. 11. She (wait) ……………… you for all day. 12. He wasn’t working when his boss (call) ……………… him yesterday. 13. She (be) ……………… at her boyfriend’s house yesterday morning. 14. I (talk) ……………… to my father at the moment. 15. We (be) ……………… in Nhatrang on their summer holiday last year. 16. The sun (rise) ……………… in the east. 17. He (meet) ……………… his old friend near his house yesterday.18. The World Cup (take place) ……………… every four years. 19. They (play) ……………… in the garden at 4 pm yesterday. 20. She was watching a picture while her mother (cook) ……………… soup. 21. They (play) ……………… now. 22. Anne was riding her bike to school when Peter (see) ……………… her yesterday GIẢI THÍCH GIÙM MÌNH VS Ạ

Lời giải 1 :

1. slept

2. bought/ will go

3.is attending

4. hasn't

5.was starting

6. brush

7. have study

8. came 

9.have done

10. was

11.has waited

12.called

13 was being

Thảo luận

-- Cùng tên chăng???

Lời giải 2 :

1. selp(thành động xảy ra liên tiếp dùng thì qk đơn)

2.bought- going to go(thì qk-tương lai gần)

3. is attending(giống 14)

4. haven't had (giống 11)

5. starts( diễn tả lịch trình)

6. brush(trạng từ ht đơn)

7. have studied (trạng từ của thì htht)

8. came(giống 20)

10. am (câu này thì bạn từ biết)

11.has waited(for+thời gian)

12.called(gioowsng 13)

13.was(giống 22)

14.am talking (trạng tì httd)

15.was (giống 22)

16.rises(luôn đúng)

17.met (giống 22)

18.takes place (trạng từ thì ht đơn)

19.played (giống 22)

20.cooked (hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào)

21.are playing(trạng từ thì httd)

22.saw (có trạng từ thì qk)

chúc bạn học ttost >w<

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK