Trang chủ Tiếng Anh Lớp 12 Các bạn giúp mình tìm từ trái nghĩa của những...

Các bạn giúp mình tìm từ trái nghĩa của những từ này nhé, mình đang cần gấp lắm! -as for(idiom): nói về...= used to start talking about sb/st; regarding -bette

Câu hỏi :

Các bạn giúp mình tìm từ trái nghĩa của những từ này nhé, mình đang cần gấp lắm! -as for(idiom): nói về...= used to start talking about sb/st; regarding -better(v): làm cho tốt hơn; cải thiện = to improve - bound(adj): chắc sẽ xảy ra = certain or likely to happen - breathe(v): thở + breath(n): hơi thở - burden(n): gánh nặng - contribute(v): đóng góp + contribution(n): sự đóng góp - corporation(n): tập đoàn, công ti - depression(n): sự suy thoái + depress(v): làm chán nản, làm suy yếu + depressed(adj): chán nản, trì trệ - device(n): công cụ, dụng cụ - fit-fitted-fitted(v): lắp đặt, gắn vào = to put or fix sth somewhere - for better or(for) worse (idiom): dù sao đi nữa = used to say that sth cannot be changed, whether the result is good or bad - instead of (prep): thay vì - labour-saving(adj): tiết kiệm sức lao động - link to/with(v): kết nối với = to connect to - methane(n): khí mê-tan (CH4) - micro technology(n): công nghệ vi mạch - normal(adj): bình thường = ordinary and usual + normally(adv): thông thường = usually - on the contary (idiom): trái lại - optimist(n): người lạc quan = a person who always expects good things to happen +optimistic(adj): lạc quan = hopeful; believing that good things will happen + optimism(n): sự lạc quan - pessimist(n): người bi quan = a person who always expects bad thing to happen - pessimistic(adj): bi quan = expecting bad things to happen + pessimism(n): sự bi quan - powerful(adj): mạnh mẽ; hùng mạnh = very strong - power(n): sức mạnh, quyền lực = strenght - progress(n): sự tiến bộ - progress(v): tiến bộ; phát triển = to improve or develop - space-shuttle(n): phi thuyền con thoi - straight(adj)&(adv): thẳng, theo đường thẳng - telecommunications(n)&(adj): ngành viễn thông - terrorism(n): sự khủng bố - terrorist(n): kẻ khủng bố - thanks to : nhờ vào, bởi vì = because of - threaten(v): đe dọa + threat(n): lời/sự đe dọa - unexpected(adj): bất ngờ, gây ngạc nhiên + unexpectedly(adv): bất ngờ, gây ngạc nhiên -wipe out(v, idiom): xóa sạch, tàn phá = to destroy sth completely

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 12

Lớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK