Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Điền từ vào chỗ trống sử dụng JUST, ALREADY hoặc...

Điền từ vào chỗ trống sử dụng JUST, ALREADY hoặc YET 1.I have ................................................. heard that Mr. Brown had an accident. His wife

Câu hỏi :

Điền từ vào chỗ trống sử dụng JUST, ALREADY hoặc YET 1.I have ................................................. heard that Mr. Brown had an accident. His wife called me a minute ago. 2. A: You can’t go out before you finish your homework. B: Oh, mum I have ................................................. finished my homework. 3. Teacher: Have you finished answering all the questions .................................................? Student: Yes, teacher. I have ................................................. completed them. I will write my name and give the exam paper to you. 4. A: Do you want me to help you with the washing up. B: You are too late. I have ................................................. done the washing up. 5. A: Where is your father? B: He has ................................................. arrived home. He is taking off his coat. 6. A: Has your father come home .................................................? B: Yes, he has ................................................. come. He is sleeping now. 7. An accident has ................................................. happened. A man with a mustache is calling the ambulance. The police haven’t come yet. All the injured people are shouting in pain.

Lời giải 1 :

`1`. just

`-` Vế sau a minute ago( `1` phút trước) `=>` just ( vừa mới)

`->` just dùng cho hành động vừa mới xảy ra

`2`. already

`-` already: đã, đã rồi `->` Dùng hợp ngữ cảnh

`-` already dùng cho hành động đã xảy ra trong QK, không có thời gian xác định.

`3`. yet

`-` yet: dùng cho câu nghi vấn

`4`. already

`-` already dùng cho hành động đã xảy ra trong QK, không có thời gian xác định.

`5`. just

`-` Vế sau: Ông ấy đang cởi áo khoát `=>` Hành động: Ông ấy đã lái xe về nhà là mới đây

`=>` dùng just ( vừa mới)

`6`. yet `-` already

`-` yet: dùng cho câu nghi vấn

`-` already ( đã, đã rồi): dùng cho hành động đã xảy ra trong QK, không có thời gian xác định (Dựa vào vế sau có thể biết: Ông ấy đã về nhà được một thời gian lâu, nên mới có thể: đang ngủ `=>` không dùng just) 

`7`. just

`-` just: dùng cho hành động vừa mới xảy ra.

Thảo luận

Lời giải 2 :

1.I have ................................................. heard that Mr. Brown had an accident. His wife called me a minute ago.

→ I have already heard that Mr. Brown had an accident. His wife called me a minute ago

2. A: You can’t go out before you finish your homework.

    B: Oh, mum I have ................................................. finished my homework.

→ Oh, mum I have already finished my homework.

3. 3. Teacher: Have you finished answering all the questions .................................................?

Student: Yes, teacher. I have ................................................. completed them. I will write my name and give the exam paper to you.

→ Yes, teacher. I have already completed them. I will write my name and give the exam paper to you.

4. A: Do you want me to help you with the washing up.

B: You are too late. I have ................................................. done the washing up.

→ You are too late. I have already done the washing up.

6. A: Has your father come home yet?

B: Yes, he has already come. He is sleeping now.

7. An accident has ................................................. happened. A man with a mustache is calling the ambulance. The police haven’t come yet. All the injured people are shouting in pain.

→ An accident has already happened. A man with a mustache is calling the ambulance. The police haven’t come yet. All the injured people are shouting in pain.

giải thích:

↔ Cấu trúc (already): S + have/has + already + past participle

→ Cách dùng: Already chỉ một hành động đã kết thúc, đã hoàn thành. 

↔ Yet: Chưa

→ Khi hỏi người ta thường để "yet" ngay cuối câu.

VD: Have you done homework yet?

@aurelia

-mình gửi ạ!-

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK