Trang chủ Sinh Học Lớp 9 HELPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP Câu 25: Hiện tượng phân li độc lập của...

HELPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP Câu 25: Hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng giải thích cơ chế: A. tăng xuất hiện biến dị tồ hợp C. giả

Câu hỏi :

HELPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPPP Câu 25: Hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng giải thích cơ chế: A. tăng xuất hiện biến dị tồ hợp C. giảm sự xuất hiện số kiểu hình B. giảm xuất hiện biến dị tổ hợp D. tăng sự xuất hiện số kiểu hình Câu 35: Điều đúng khi nói về sự nguyên phân ở tế bào là: A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần Câu 37: Kết thúc quá trình nguyên phân tạo ra: A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn giống hệt bộ NST của tế bào mẹ B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn giống hệt bộ NST của tế bào mẹ C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn giống hệt bộ NST của tế bào mẹ D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn giống hệt bộ NST của tế bào mẹ Câu 39: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là: A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần Câu 40: Kết thúc quá trình giảm phân tạo ra: A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn giàm ½ so với bộ NST của tế bào mẹ B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn giảm ½ so với bộ NST của tế bào mẹ C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn giảm ½ so với bộ NST của tế bào mẹ D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn giảm ½ so với bộ NST của tế bào mẹ

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

Câu 25:

Phân ly độc lập →tăng biến dị tổ hợp

→$A$

 Câu 35 :

Trong quá trình nguyên phân.Có

$+)$ NST nhân đôi $1$ lần 

$+)$Phân bào $1$ lần : nguyên phân

→$D$

Câu 37:

Kết quả của  quá trình nguyên phân là :Từ 1 tế bào mẹ ban đầu tạo $2$ tế bào con giống nhau và giống mẹ đều mang bộ NST $2n$ đơn

→$A$

Câu 39:

Trong quá trình giảm phân .Có

$+)$ NST nhân đôi $1$ lần

$+)$phân bào $2$ lần .gồm : giảm phân I và giảm phân II

→$A$

Câu 40: Kết quả của quá trình giảm phân : Từ $1$ tế bào mẹ ban đầu tạo $4$ tế bào con với số lượng NST giảm đi $1$ nửa $=n$ đơn

→$D$

Thảo luận

Lời giải 2 :

Câu $25$:

Đáp án: $A$

Giải thích:

$-,$ Hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng đã tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau và sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử này trong quá trình thụ tinh đã tạo ra kiểu hình khác `->` Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Câu $35$:

Đáp án: $D$

Giải thích

$-,$ Nguyên phân:

$+,$ Có $1$ lần phân bào và $1$ lần nhân đôi

$+,$ Gồm có $4$ kì: Kì đầu, Kì giữa, Kì sau, Kì cuối

Câu $37$:

Đáp án: $A$

Giải thích:

$-,$ Kết thúc quá trình nguyên phân, từ $1$ tế bào mẹ $(2n)$ tạo ra $2$ tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ $(2n)$

Câu $39$:

Đáp án: $A$

Giải thích:

$-,$ Giảm phân:

$+,$ Gồm có $2$ lần phân bào và $1$ lần nhân đôi (Xảy ra ở lần phân bào thứ nhất)

$+,$ Mỗi lần phân bào gồm có $4$ kì: Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

Câu $40$:

Đáp án: $D$

Giải thích:

$-,$ Kết thúc quá trình giảm phân, từ $1$ tế bào mẹ $(2n)$ tạo ra $4$ tế bào con khác nhau và bộ NST của mỗi tế bào con bị giảm đi $1$ nửa $(n)$

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK