`1.` will visit
`@` tomorrow: dấu hiệu nhận biết thì TLĐ
`+` Cấu trúc: S + will + V_inf
`2.` is cooking
`@` now: dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`+` Cấu trúc: S + Am/is/are + V_ing
`3.` goes/ doesn't have
`-` Ko có dấu hiệu nhận biết `->` chia ở thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
`4.` goes
`@` every day: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
`5.` is Tom doing - is watching
`@` now: dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`+` Cấu trúc: S + Am/is/are + V_ing
`6.` will take
`@` next week: dấu hiệu nhận biết thì TLĐ
`+` Cấu trúc: S + will + V_inf
`7.` are going to visit
`+` Cấu trúc thì TLG: S + am/is/are + going to + V_inf
`8.` does she feel/ is
`-` Ko có dấu hiệu nhận biết `->` chia ở thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
`9.` want to/ am
`10.` travels
`@` everyday: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
`11.` are
`-` Vì his arms là danh từ số nhiều
`12.` has
`-` Ko có dấu hiệu nhận biết `->` chia ở thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
`13.` are
`-` vì her eyes là danh từ số nhiều
`14.` do you do/ is going to visit
`-` đoạn đầu: chia ở thì HTĐ
`-` đoạn sau: chia ở thì TLG
`15.` is hegoing todo/ is going to watch
`+` Cấu trúc thì TLG:
`(+)` S + am/is/are + going to + V_inf
`(?)` Am/is/are + S + going to + V_inf...?
`16.` are doing
`@` now: dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`+` Cấu trúc: S + Am/is/are + V_ing
`17.` like
`-` Vì they là chủ ngữ số nhiều
`18.` go
`-` Vì we là chủ ngữ số nhiều
`19.` does she do/ goes
`@` always: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`20.` go
`@` sometimes: dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`+` Cấu trúc: S + V(s/es)
1.I will visit my grandfather tomorrow.
2. My mother is cooking dinner now
3.He never goes camping because he doesn't has a tent.
4..He never goes to school with me every day. 5.What is Tom doing now ?- He watching TV ?
6. My friend will take a trip to DaLat next week.
7.We will visit Ha Long Bay this summer.
8. How does she feel? She is hot and thirsty.
9. I want some bread. I am hungry.
10.She does travel to school by bike everyday.
11 These is his arms.
12 Miss Chi has brown eyes.
13 What colour is her eyes?
14 What will you do this summer vacation?- I will visit Da Lat.
15What does he do tonight? - He watches a film.
16They doing their homework now.
17They are like warm weather.
18When it is hot, we go swimming
19What ...does...she ....do.(do) in the spring? - She always..go.... (go) camping.
20Ba and Lan sometimes (go) .........goes........to the zoo.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK