1. A. government
2. A. beautiful
-> ' beautiful; de'licious; im'portant; ex'citing
3. D. literature
4. A. expertise
-> exper'tise; 'recipe; 'cinema; 'similar
5. C. develop
6. C. education
7. A. scien'tific
8. A. courageous
9. B. interest
-> 'interest; su'ccessful; di'saster; a'rrangement
10. D. impossible
11. A. industry
12. C. 'carbon
13. B. humorous
14. A. abandon
15. C. positive
16. B. musician
17. D. construction
18. D. accident
19. A. different
20. B. purchase
21. D. overflow
-> over'flow; 'doorman; 'greenhouse; 'carsick
22. B. happiness
23. A. characterise
-> 'characterise; các từ còn lại nhấn âm 2
24. C. believing
25. A. attraction
26. A. moutaineer
27. B. fortune
28. D. beauty
29. A. delicate
30. B. contribute
31. A. survival
-> 'survival; các từ còn lại nhấn âm 1
32. D. sensible
33. D. impractical
34. D. national
35. C. promising
36. B. suspicious
37. D. humorous
38. A. loyal
-> 'loyal; các từ còn lại nhấn âm 2, sincere /sɪnˈsɪə(r)/
39. B. correctly
40. A. excited
41. C. divorce
42. B. horrible
43. C. athletics
44. C. volunteer
45. A. confidence
46. A. whenever
-> when'ever; các từ còn lại âm 1
47. A. comprehend
48. C. partnership
49. D. attractive
50. D. century
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK