Trang chủ Tiếng Anh Lớp 12 75. We (be).... .in grade 8 this year. 76. Hoa...

75. We (be).... .in grade 8 this year. 76. Hoa and Lan (buy)... ..some books yesterday. 77.Our friends (watch).. ..a game on TV at the moment. 78. Ba's teacher

Câu hỏi :

75. We (be).... .in grade 8 this year. 76. Hoa and Lan (buy)... ..some books yesterday. 77.Our friends (watch).. ..a game on TV at the moment. 78. Ba's teacher (give).. .him a lot of homework last week. 79.Our class (go).. . .to the zoo next week. 80. Their grandmother (tell).. .them a lot of stories last year. 81. Look! Lan (wear).. .a new dress. 82.They enjoy (watch).. .TV. 83. Hoa's mother (go).. ..shopping everyday. 84. We(visit). ..our grandparents this weekend. 85. I (receive).. .a letter yesterday. 86. Listen! The birds (sing). .beautifully. 87. We (live)... .in a big city. 88. She (have).. ..breakfast at 7 a.m every morning. 89. They (learn).. .something about Geography. 90. Lan (help). .her mother with the houseworks. 91. My sister(listen). .to music at the moment. 92. The children often (play).. ..pingpong after school. 93. Lan (spend)... ..most of her time with Lien, her best friend. 94. Tam (watch).. ..TV every night. 95.. .you.. . (do) the homework yet?

image

Lời giải 1 :

75, are (tobe đi với 'we' thì tobe thành 'are'; thì hiện tại đơn)

76, bought (từ xác định: yesterday; thì quá khứ đơn)

77, are watching (từ xác định: at the moment; 'our friends' số nhiều nên tobe là 'are'; thì hiện tại tiếp diễn)

78, gave (từ xác định: last week; thì quá khứ)

79, is going (từ xac định: next week; 'our class' số ít nên tobe là 'is'; thì tương lai gần)

80, told (từ xác định: last year; thì quá khứ)

81, is wearing (từ xác định: Look!; thì hiện tại tiếp diễn)

82, watching (từ xác định: enjoy; sau 'enjoy' để V_ing)

83, goes (từ xác định: everyday; hiện tại đơn)

84, are visiting (từ xác định: this weekend; thì tương lai gần)

85, received (từ xác định: yesterday; quá khứ đơn)

86, is singing (từ xác định: Listen!; thì hiện tại tiếp diễn)

87, live (đây là một sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn)

88, has (từ xác định: every morning; hiện tại đơn)

89, learn (đây là một sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn)

90, help (đây là một sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn)

91, is listening (từ xác định: at the moment; 'my sister' là số ít nên tobe là 'is'; hiện tại tiếp diễn)

92, play (đây là một sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn)

93, spends (đây là một sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn)

94, watchs (từ xác định: every night; thì hiện tại đơn)

95, have you done (từ xac định: yet; hiện tại hoàn thành)

Chúc bạn học tốt ^^

Thảo luận

Lời giải 2 :

75-are being 

76- bought

77-are watching 

78-gaven 

79- will go 

80-told 

81- is wearing 

82- watching

83- goes 

84- will visit

85- received

86- is singging

87-lives

88- haves 

91- is listenning

92- will playing

94-watches

95- do you do 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 12

Lớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK