Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. Robots (clean) ________________ the housework in the future. 2....

1. Robots (clean) ________________ the housework in the future. 2. My brother (listen) ________________ to music now. 3. They (visit) ________________ D

Câu hỏi :

1. Robots (clean) ________________ the housework in the future. 2. My brother (listen) ________________ to music now. 3. They (visit) ________________ Da Lat next week. 4. Long is thirsty. He’d like (drink) ________________ some water. 5. Now they (play) ______________________ soccer. 6. I don’t think robot (replace) ________________ humans in all fields. 7. _________ you usually (jog) ___________ in the morning? – Yes, I do. 8. This summer vacation, my parents (travel) _______________ to Hue. 9. What about (go) _____________ to Nha Trang ? 10. Human beings might (live) _____________ on the Moon in the future. PLEASE HELP ME! 😭😭😭

Lời giải 1 :

$#ProTopTop$

Câu $1:$

`-` In the future : Trong tương lai `=>` thì tương lai đơn

`=>` will clean 

`@` Will $+$ V bare

Câu $2:$

`-` Now : Hiện nay `=>` thì hiện tại tiếp diễn 

`=>` is listening

`@` He / She / It / N số ít $+$ is $+$ Ving

Câu $3:$

`-` next week : tuần tới `=>` thì tương lai đơn

`=>` will visit 

`@` Will $+$ V bare

Câu $4:$

`-` like $+$ Ving

`=>` drinking

Câu $5:$

`-` Now : Hiện nay `=>` thì hiện tại tiếp diễn 

`=>` Are playing

`@` You / We / They / N số nhiều $+$ are $+$ Ving

Câu $6:$

`-` I don't think : Tôi không nghĩ `=>` chỉ quan điểm người nói `=>` thì tương lai đơn

`=>` will replace

`@` will $+$ Vbare

Câu $7:$

`-` Usually : thường xuyên `=>` thì hiện tại đơn 

`=>` Do / jog 

`@` Do $+$ I / You / We / They / N số nhiều $+$ V bare

Câu $8:$ 

`-` This summer : Mùa hè này `=>` thì tương lai đơn

`=>` will travel

`@` will $+$ Vbare

Câu $9:$

`-` about $+$ Ving

`=>` going

Câu $10:$

`-` might $+$ Vbare

`=>` live 

Thảo luận

-- Thanks! 🥰🥰🥰
-- Câu $4:$ `-` Chữ '' 'd '' viết tắt của từ would like `@` Mà would like $+$ ToV `=>` to drink
-- cảm ơn ạ

Lời giải 2 :

1.will clean( thì tương lai đơn(in the future)
2. is listening ( hiện tại tiếp diễn(now)
3.will visit(tương lại đơn(next week)
4.to drink(would you like + to V)

5.are playing(hiện tại tiếp diễn (now)
6.will replace( sau think mệnh đề ở tương lai đơn)
7.Do you usually jog
8.are going to travel
9.going( what about +v-ing)

10.live( might +V)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK