Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Question 1: Jane is going to school late. There is...

Question 1: Jane is going to school late. There is too______(much / many) traffic. Question 2: Can you bring coca cola to the birthday party? I don't have_____

Câu hỏi :

Question 1: Jane is going to school late. There is too______(much / many) traffic. Question 2: Can you bring coca cola to the birthday party? I don't have______(some/any). Question 3: There aren't______(much/ many) car parks in the mountainous and remote countryside of Vietnam. Question 4: New York has______(a lot of / plenty of) great fashion shops. Question 5: Hurry up! We only have______(a little / a few) time before the plane takes off. Question 6: When I went to England, I saw______(some / any) beautiful scenery. Question 7: (Many a/Many)______singer will be chosen to perform in the special event. Question 8: She doesn't have______(few /any) patience when learning English. Question 9: The problem with (both/all)______of these two proposals is that they are hopelessly impractical. Question 10:______(A large number/the number) of issues still need to be addressed. Question 11: "Can I buy stamps here?" "Well, we do sell them, but we haven't got ______(some / any) at the moment." Question 12: Today is very______(many/ much) colder than yesterday. Question 13: I had______(a few/ a little) problems with my car, but it's been fixed now. Question 14: If you have a fever, you should drink______(a number of /plenty of) fluids. Question 15:______(A larger number of / A large amount of) water was evaporated due to excessive heat. Question 16: This club needs to win______(a lot of / much) trophies in order to be regarded as the best club in Europe. Question 17: Could you give me______(any / some) paper? Question 18:______(None / Not) of them was able to come up with any solutions. Question 19: There was______(plenty of / several) food at the reunion dinner last night. Question 20:______(Some/All) the children, except Susan, will be going for the excursion. Question 21: Poor me! (Neither/None) of my parents likes my boyfriend. Question 22: The exam is extremely difficult and______(little / few) students passed it. Question 23: Sorry, I have______(little / few) money. I really can't afford to go out. Question 24:______(Much/Several) people came down with food poisoning at the camp. Question 25: I'm so pleased that I have______(few / little) arguments with my family. Question 26: He paid regular (amounts of / a number of) money to a charity. Question 27: It took (several / any) hours to clear the road after the accident. Question 28:______(Some / All) animals have to eat in order to live. Question 29: Please donate______(a lot of /some) money to the orphanage in Indonesia. Question 30: We need to go to the greengrocer. There are __________ (little/few) potatoes left.

Lời giải 1 :

Question 1: Jane is going to school late. There is too___MUCH___(much / many) traffic.

=>Much + danh từ không đếm được,  nghĩa là “nhiều”

TRAFFIC(n): GIAO THÔNG

Question 2: Can you bring coca cola to the birthday party? I don't have__ANY____(some/any).

=>“Any” + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu nghi vấn và câu PHỦ ĐỊNH; nghĩa là “nào”.

TỪ 'ANY' TRONG CÂU NÀY CÓ Ý THAY THẾ CHO 'COCA COLA' TRONG CÂU TRƯỚC ĐÓ, VÀ MANG NGHĨA PHỦ ĐỊNH: KHÔNG CÒN CÁI NÀO.

Question 3: There aren't___MANY___(much/ many) car parks in the mountainous and remote countryside of Vietnam.

=>Many +danh từ đếm được số nhiều, nghĩa là “nhiều”.

CAR PARKS: BÃI ĐỔ XE

Question 4: New York has____A LOT OF__(a lot of / plenty of) great fashion shops.

=> “A lot of” + danh từ không đếm được / danh từ đếm được số nhiều; thường được dùng trong câu khẳng định và nghi vấn.

Question 5: Hurry up! We only have___A LITTLE___(a little / a few) time before the plane takes off.

=> A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.

TIME -> KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

Question 6: When I went to England, I saw____SOME__(some / any) beautiful scenery.

=>“Some” + danh từ đếm được số nhiều /danh từ không đếm được ; thường được dùng trong câu khẳng định; nghĩa là “vài, một ít”.

=>“Any” + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu nghi vấn và câu PHỦ ĐỊNH; nghĩa là “nào”.

VÌ ĐÂY LÀ CÂU KHẲNG ĐỊNH NÊN DÙNG 'SOME'

Question 7: (Many a/Many)___MANY A___singer will be chosen to perform in the special event.

=> MANY A + DANH TỪ SỐ ÍT = MANY + DANH TỪ SỐ NHIỀU

Question 8: She doesn't have___ANY___(few /any) patience when learning English.

=>“Any” + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu nghi vấn và câu PHỦ ĐỊNH; nghĩa là “nào”.

VÌ ĐÂY LÀ CÂU PHỦ ĐỊNH NÊN DÙNG 'ANY'

Question 9: The problem with (both/all)___BOTH___of these two proposals is that they are hopelessly impractical.

=> DÙNG BOTH VỚI 2 NGƯỜI, 2 VẬT; CÒN DÙNG ALL KHI CÓ 3 TRỞ LÊN, VÌ Ở ĐÂY CÓ 2 NÊN DÙNG  BOTH

Question 10:___A LARGE NUMBER___(A large number/the number) of issues still need to be addressed.

=>A NUMBER OF + danh từ đếm được số nhiều + V(SỐ NHIỀU)

=>THE NUMBER OF + danh từ đếm được số nhiều + V(SỐ ÍT)

VÌ ĐỘNG TỪ "NEED" ĐANG Ở DẠNG NGUYÊN MẪU TỨC LÀ ĐỘNG TỪ CHIA THEO CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU NÊN CHỌN A NUMBER OF

Question 11: "Can I buy stamps here?" "Well, we do sell them, but we haven't got __ANY____(some / any) at the moment."

=>“Any” + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu NGHI VẤN và câu PHỦ ĐỊNH; nghĩa là “nào”.

VÌ ĐÂY LÀ CÂU NGHI VẤN NÊN DÙNG 'ANY'

Question 12: Today is very___MUCH___(many/ much) colder than yesterday.

=> CÔNG THỨC : MUCH + SO SÁNH HƠN: ĐỂ NHẤN MẠNH HƠN THỂ SO SÁNH

Question 13: I had____A FEW__(a few/ a little) problems with my car, but it's been fixed now.

=>A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

PROPLEMS: VẤN ĐỀ

Question 14: If you have a fever, you should drink___PLENTY OF___(a number of /plenty of) fluids.

=>PLENTY OF + danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều

=>A NUMBER OF + danh từ đếm được số nhiều

VÌ FLUIDS(CHẤT LỎNG) LÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC NÊN DÙNG PLENTY OF

Question 15:___A LARGE AMOUNT OF___(A larger number of / A large amount of) water was evaporated due to excessive heat.

=>A LARGE NUMBER OF + danh từ đếm được số nhiều

=>A LARGE AMOUNT OF(MỘT LƯỢNG LỚN) + danh từ KHÔNG đếm được 

VÌ WATER LÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC NÊN DÙNG A LARGE AMOUNT OF 

Question 16: This club needs to win____A LOT OF__(a lot of / much) trophies in order to be regarded as the best club in Europe.

=> “A lot of” + danh từ không đếm được / danh từ đếm được số nhiều; thường được dùng trong câu khẳng định và nghi vấn.

TROPHIES: DANH HIỆU -> LÀ DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC -> CHỌN A LOT OF

Question 17: Could you give me___SOME___(any / some) paper?

=>“Some” + danh từ đếm được số nhiều /danh từ không đếm được ; thường được dùng trong câu khẳng định; nghĩa là “vài, một ít”.

NGOÀI RA TA CÒN DÙNG "SOME" TRONG LỜI ĐỀ NGHỊ

DỊCH: BẠN CÓ THỂ ĐƯA TÔI MỘT VÀI TỜ GIẤY ĐƯỢC KHÔNG? -> CÂU ĐỀ NGHỊ

Question 18:__NONE____(None / Not) of them was able to come up with any solutions.

=>NONE OF+ SOMETHING: KHÔNG MỘT AI, CÁI GÌ(TRONG SỐ NHIỀU THỨ)

Question 19: There was____PLENTY OF__(plenty of / several) food at the reunion dinner last night.

=>PLENTY OF + danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều

SEVERAL + danh từ đếm được số nhiều

VÌ FOOD LÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC NÊN DÙNG PLENTY OF

Question 20:___ALL___(Some/All) the children, except Susan, will be going for the excursion.

=>“Some” + danh từ đếm được số nhiều /danh từ không đếm được ; thường được dùng trong câu khẳng định; nghĩa là “vài, một ít”.

=> ALL + DANH TỪ SỐ NHIỀU, NGHĨA LÀ TẤT CẢ

VÌ Ở ĐÂY MANG NGHĨA TẤT CẢ NÊN DÙNG ALL

Question 21: Poor me! (Neither/None)__NEITHER___ of my parents likes my boyfriend.

=>NONE OF+ SOMETHING/SOMEONE: KHÔNG MỘT AI, CÁI GÌ( TRONG SỐ NHIỀU THỨ)

=>NEITHER OF+ SOMETHING/SOMEONE: KHÔNG MỘT AI, CÁI GÌ( TRONG SỐ 2 THỨ, 2 NGƯỜI)

VÌ Ở ĐÂY LÀ TRONG SỐ BỐ VÀ MẸ NÊN DÙNG NEITHER

Question 22: The exam is extremely difficult and___FEW___(little / few) students passed it.

=>Few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định)

STUDENTS: HỌC SINH -> DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC

Question 23: Sorry, I have___LITTLE___(little / few) money. I really can't afford to go out.

=>Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ dùng (có khuynh hướng phủ định)

Question 24:____SEVERAL__(Much/Several) people came down with food poisoning at the camp.

=>SEVERAL + danh từ đếm được số nhiều nghĩa là “nhiều”.

=>MUCH + danh từ không đếm được,  nghĩa là “nhiều”.

VÌ PEOPLE LÀ DANH TỪ SỐ NHIỀU ĐẾM ĐƯỢC NÊN DÙNG SEVERAL

Question 25: I'm so pleased that I have____FEW__(few / little) arguments with my family.

=>Few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định)

AGRUMENTS: LỜI CÃI -> DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU

Question 26: He paid regular (amounts of / a number of) money to a charity.

=>A   NUMBER OF + danh từ đếm được số nhiều(MỘT SỐ)

=>AMOUNTS OF + danh từ KHÔNG đếm được(MỘT LƯỢNG)

VÌ MONEY LÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC NÊN DÙNG AMOUNTS OF

Question 27: It took (several / any) hours to clear the road after the accident.

=>SEVERAL + danh từ đếm được số nhiều nghĩa là “nhiều”.

=>“Any” + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu NGHI VẤN và câu PHỦ ĐỊNH; nghĩa là “nào”.

VÌ CÂU NÀY KHÔNG PHẢI câu NGHI VẤN HAY câu PHỦ ĐỊNH NÊN DÙNG  SEVERAL

Question 28:____ALL__(Some / All) animals have to eat in order to live.

=>“Some” + danh từ đếm được số nhiều /danh từ không đếm được ; thường được dùng trong câu khẳng định; nghĩa là “vài, một ít”.

=> ALL + DANH TỪ SỐ NHIỀU, NGHĨA LÀ TẤT CẢ

VÌ Ở ĐÂY MANG NGHĨA TẤT CẢ ĐỘNG VẬT PHẢI ĂN ĐỂ SỐNG NÊN DÙNG ALL

Question 29: Please donate__SOME____(a lot of /some) money to the orphanage in Indonesia.

=> “A lot of” + danh từ không đếm được / danh từ đếm được số nhiều; thường được dùng trong câu khẳng định và nghi vấn; NGHĨA LÀ NHIỀU

=>“Some” + danh từ đếm được số nhiều /danh từ không đếm được ; thường được dùng trong câu khẳng định; nghĩa là “vài, một ít”.

TRONG CÂU NÀY MANG NGHĨA LÀ : MỘT ÍT TIỀN NÊN CHỌN "SOME"

Question 30: We need to go to the greengrocer. There are ___FEW_______ (little/few) potatoes left.

=>Few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định)

POTATOES: KHOAI TÂY -> DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU

Mong câu trả lời của mình sẽ giúp ích cho bạn nhé !!
Nếu có  chút sai sót mong bạn bỏ qua giúp mình nhé T ^ T!
GOOD LUCK TO YOU!!!!

Thảo luận

-- cảm ơn ạ
-- Vâng ạ!!!

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK