1.B casual
2.D self-confident
3.A stressed
4.B enthusiasm
5.D stressful
6.A overlooking
7.B How about
8.A to make
9.B has he been writing
10.A equally
11.B I'll have
12.A as
13.D it unnecessary to take
14.D Read
15.A nephew
16.C but also
17.C so is she
18.C had had
19.D not to interfere
20.C losing
21.C so that
22.A How long
23.B nervous
24.D recommendation
25.C stressful
26.A reduce
27.D relates
28.D prepared
29.B experience
30.A application
31.A for
32.A with
33.D for
34.C pressure
35.A impression
36.A work
37.A a
38.C responsibility
39.D whose daughter
40.D write
41.C pay all attention to
42.B applying
43.C on
44.B on
45.C
46.B
47.C Honestly
43.C are=>is
44.A having=>have
45.A very=>too
46.A
47.A
48.B
49.B
50.C
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK