Bạn tham khảo nhé :
25. The Browns live happily because they have everything.
⇒ happy ( adj ) → happily ( adv ) ; đứng sau động từ ( live ) là Adv ( happily ).
26. You should do morning exercise regularly.
⇒ regular ( adj ) → regularly ( adv ) ; đứng sau động từ ( do morning exercise ) là Adv ( regularly ).
27. What is her weight ? - She is 47 kilos.
⇒ weigh ( v ) : nặng → weight ( n ) : cân nặng ; đứng sau tính từ sở hữu ( her ) là Noun ( weight ).
28. Write your height on the medical record.
⇒ high ( adj ) : cao → height ( n ) : chiều cao ; đứng sau tính từ sở hữu ( your ) là Noun ( height ).
29. A cold with coughing, sneezing or running nose is really unpleasant.
⇒ pleasant ( adj ) : dễ chịu → unpleasant ( adj ) : khó chịu ; really unpleasant : thực sự khó chịu.
Chúc bạn học tốt !
`25.` happily ( Vì "live : sống' là động từ nên cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ đó ; happily (adv.) hạnh phúc )
`26.` regularly ( Vì có động từ "do : làm" nên cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ đó ; regularly (adv.) thường xuyên )
`27.` weight ( Sau tính từ sở hữu "her : của cô ấy" cần một danh từ ; weight (n.) cân nặng )
`28.` height ( Sau tính từ sở hữu "your : của bạn" cần một danh từ ; height (n.) chiều cao )
`29.` unpleasant ( Sau to be "is" cần một tính từ ; thêm tiền tố "un" tạo thành từ trái nghĩa ; unpleasant (adj.) khó chịu )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK