`1.` hurry ... will get
`2.` smoke ... will get
`3.` will go ... stays
`4.` will believe ... tell
`5.` will cause ... drive
`6.` will regret ... doesn't tell
`7.` don't leave ... will be
`8.` won't come ... don't invite
`9.` will help ... are
`10.` will get ... buy
* `=>` Cấu trúc câu điều kiện loại I:
$\text{If + S + V0(s/es) + O, S + will + V(inf) + O.}$
Hoặc:
$\text{S + will + V(inf) + O + if + S + V0(s/es) + O.}$
*Mệnh đề If chia theo thì Hiện tại đơn, mệnh đề chính chia theo thì Tương lai đơn.
EX2: Complete the conditional sentence type 1
CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1(conditional sentence type 1) DÙNG ĐỂ DIỄN TẢ VIỆC CÓ THỂ XẢY RA Ở HIỆN TẠI HOẶC TƯƠNG LAI.
Công thức của câu điều kiện loại 1: IF +S+ V(CHIA THEO THÌ HIỆN TẠI ĐƠN, CỤ THỂ LÀ V(NGUYÊN MẪU/THÊM ES/S)), S+ WILL+ V(NGUYÊN MẪU)
1. If we ____HURRY____ , we ____WILL GET____ there in time. (HURRY, GET)
DỊCH: Nếu chúng tôi NHANH CHÓNG, chúng tôi sẽ đến đó kịp thời gian.
2. If you ___SMOKE_____ in public places, you ____WILL GET______ into trouble. (SMOKE, GET)
DỊCH: Nếu bạn hút thuốc tại những nơi công cộng, bạn sẽ gặp rắc rối.
3. We ____WILL GO_______ for a picnic tomorrow if the weather ___STAYS______ nice. (GO, STAY)
DỊCH:Chúng tôi sẽ đi dã ngoại vào ngày mai nếu thời tiết vẫn tốt.
4. Everyone ______WILL BELIEVE_____ you if you ______TELL______ them the truth. (BELIEVE, TELL)
DỊCH: Mọi người SẼ TIN bạn nếu bạn NÓI cho họ biết sự thật.
5. You ______WILL CAUSE____ an accident if you ______DRIVE_____ so carelessly. (CAUSE, DRIVE)
DỊCH: Bạn SẼ gây ra tai nạn nếu bạn LÁI XE bất cẩn như vậy.
6. She _____WILL REGRET______ it if she ____DOES NOT TELL_____ me the truth. (REGRET, NOT TELL)
DỊCH: Cô ấy SẼ hối hận về nó nếu cô ấy KHÔNG CHO tôi biết sự thật.
7. If you _______DO NOT LEAVE___ the house now, you ___WILL BE_______ late for the meeting. (NOT LEAVE, BE)
DỊCH: Nếu bạn không ra khỏi nhà ngay bây giờ, bạn sẽ muộn cuộc họp.
8. Margaret ____WILL NOT COME____ to the party if you _____DO NOT INVITE______ her. (NOT COME, NOT INVITE)
DỊCH: Margaret Sẽ không đến bữa tiệc nếu bạn không mời cô ấy.
9. I _____WILL HELP____ you with the dishes if you ____ARE_____ tired. (HELP, BE)
DỊCH: Tôi sẽ giúp bạn nấu các món ăn nếu bạn đang mệt mỏi.
10. We _____WILL GET____ tickets for the live show if we ____BUY_____ them in advance. (GET, BUY)
DỊCH: Chúng tôi sẽ nhận được vé cho chương trình trực tiếp nếu chúng tôi mua chúng trước.
Mong câu trả lời của mình sẽ giúp ích cho bạn nhé!!
Nếu có chút sai sót mong bạn bỏ qua giúp mình nhé T^T!
GOOD LUCK TO YOU!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK