* Trong Văn Bản '' Tôi Đi Học ''
- Từ tượng hình : bàng bạc ; nao nức ; mơn man ; rụt rè ; trang trọng ; nhí nhảnh ; xinh xắn ; vẩn vơ ; ngập ngừng ; lúng túng ; sung sướng ; lưu luyến ; quyến luyến ; lẩm nhẩm .
+ Vì : Những từ trên gợi tả hình ảnh , dáng vẻ , trạng thái của sự vật
- Từ tượng thanh : rộn rã ; nức nở ; thút thít .
+ Vì : Những từ trên mô phỏng âm thanh của tự nhiên , của con người
Từ tượng thanh : rộn rã , thút thít , nức nở
Từ tượng hình : bàng bạc , nao nức , mơn man , rụt rè , nhí nhảnh , xinh xắn , vẩn vơ , ngập ngừng , lúng túng , dềnh dàng , tưởng tượng , lúng túng , quyến luyến , lẩm nhẩm
xin hay nhất ạ
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK