`1`. Telling
`-` Insist on : Nhấn mạnh vào gì
`-` Sau giới từ thì có V + ing
$\rightarrow$ Dùng telling
`2`. Asking
`-` Cấu trúc : Enjoy + Ving = Like + Ving = Be interested in + Ving : Thích
`-` Asking : Hỏi
`-` Personal questions : Câu hỏi cá nhân
`3`. Invitation
`-` Without : nếu không có
`-` Invitation : (n) : Lời mời
`-` Invite (v) : mời
$\rightarrow$ Tạm dịch : Bạn không thể đến bữa tiệc nếu không có lời mời nào
`4`. Kidnapping
`-` Kidnap (v) : Bắt cóc
`-` Sau giới từ : V + ing
$\rightarrow$ Chia Kidnap + ing = Kidnapping
`5`.Electing
`-` Elect (n) : Năng lượng điện
`-` Chairman : Sếp , giám đốc = boss
`-` Cấu trúc : Proud of smb / smt : Tự hào về ai , cái gì
`6`. Making
`-` Cấu trúc : Stand + Ving : Chịu đựng cái gì
$\rightarrow$ Chia making
$\rightarrow$ Tạm dịch : Tôi không thể chịu đựng việc phải giặt quần áo
`7`. Being informed
`-` Câu bị động
`-` Chú ý : be ở đây thêm -ing là being nhé
`-` Inform ( n) : Thông tin
`8`. being attacked
`-` Cấu trúc câu bị dộng do ở đây là cô gái bị tấn công
$\rightarrow$ Dùng Câu bị động
`-` S + be + Vpp + O
$#Ninetales$
2. Being asked
=> enjoy Ving và để dạng bị động
3. Being invited
=> without Ving và để ở dạng bị động
4. Being kidnapped
=> in danger of Ving và để ở dạng bị động
5. Being elected
=> proud of Ving và để ở dạng bị động
6. Being made
=> stand Ving và để ở dạng bị động
7. Being informed
=> remembered Ving và để ở dạng bị động
8. Being attacked
=> fear of và ở dạng bị động
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK