Bài 1 :
Các cặp từ đồng nghĩa là :
Hiền lành - hiền hậu
Quạt thóc - cái quạt
Chăm chỉ - chịu khó
Bài 2 :
Từ đồng nghĩa với " coi " ( có nghĩa là xem) là :
Nhìn , ngó , liếc , nhòm ,...
Từ đồng nghĩa với coi " ( có nghĩa là dữ, ghê ) là :
Trông , cầm đồ , giữ hộ ,...
The best of team - Sakura
Câu 1 :
- Các cặp từ đồng nghĩa là :
+ Hi sinh - bỏ mạng
+ hiền lành - hiền hậu
+ quạt thóc - cái quạt
+ chăm chỉ - chịu khó
Bài 2 :
Từ đồng nghĩa với " coi " là ngó , nhìn , liếc
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK