2. studied
3. didn't become
4. loved
5. got (get - got - got/gotten)
6. didn't want
7. went (go - went - gone: đi)
8. took (take - took - taken)
------
Thì quá khứ đơn:
- Động từ to be:
( + ) S + was/ were + ...
( - ) S + was/ were + not + ...
+, was not = wasn't
+, were not = weren't
( ? ) (WH-words) + were/ was + S + ... ?
- Động từ thường:
( + ) S + Ved/ V2 ...
( - ) S + did not/ didn't + Vinf + ...
( ? ) (WH-words) + did + S + Vinf + ... ?
`2.` studied
`3.` didn't become
`4.` loved
`5.` got
`6.` didn't want
`7.` went
`8.` took
________________________________________
`+` Cấu trúc past simple(thì Quá khứ đơn)
`(+)` Khẳng định: S + V(ed/V2)
`(-)` Phủ định: S + didn't + V_inf
`(?)` Nghi Vấn: Did + S + V_inf....?
`-` với tobe:
`+` Khi tobe là was thường đi với chủ ngữ ở dạng số ít: I/ It/ She/ he/ N(danh từ số ít)
`+` Khi tobe là were thường đi với chủ ngữ ở dạng số nhiều: They/ we/ you/ N(Danh từ số nhiều)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK