1. composer: nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
Sau a là một danh từ hoặc cụm danh từ
2. construction: sự xây dựng
Sau the là 1 danh từ
3. performance: buổi biểu diễn
4. boneless: rút xương
Sau động từ to be "is" là 1 tính từ
5. carefully: một cách cẩn thận
Trạng từ bổ nghĩa cho động từ prepared
6. educated: giáo dục
Bị động hiện tại đơn. Ta cần một động từ đứng sau trạng từ "well"
7. paintings: tranh
8. popularity: sự phổ biến
Sau the là danh từ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK